Thông hiểu (M2) Cho tập gồm hai ký tự và . Xét tính đúng/sai của các mệnh đề sau:
Phát biểu Đúng Sai Có tất cả 64 chuỗi có độ dài 6 ký tự.
Có 13 chuỗi có độ dài 6 ký tự sao cho không có hai ký tự nào đứng cạnh nhau. Có tất cả 48 chuỗi có độ dài 6 ký tự sao cho ký tự xuất hiện ít nhất 2 lần. Có tất cả 20 chuỗi có độ dài 6 ký tự chứa đúng 3 ký tự và 3 ký tự .
Giải thích đáp án:
Tập .
* a) ĐÚNG: Mỗi vị trí trong 6 vị trí có 2 lựa chọn chuỗi.
* b) SAI: Số chuỗi độ dài không có hai ký tự nào đứng cạnh nhau là một dãy Fibonacci :
* Độ dài 1: 2 (A, B)
* Độ dài 2: 3 (AA, AB, BA)
* Độ dài 3: 5
* Độ dài 4: 8
* Độ dài 5: 13
* Độ dài 6: 21 (chuỗi).
* c) SAI: Yêu cầu "Ký tự xuất hiện ít nhất 2 lần". Ta dùng phần bù:
* xuất hiện 0 lần: 1 chuỗi ().
* xuất hiện 1 lần: 6 chuỗi (chọn 1 trong 6 vị trí để đặt , còn lại là ).
* Tổng số chuỗi bù: .
* Số chuỗi thỏa mãn: (chuỗi).
* d) ĐÚNG: Chọn 3 vị trí trong 6 vị trí để đặt ký tự (3 vị trí còn lại tự động là ). Số cách: (chuỗi).
Cho tập gồm hai ký tự và . Xét tính đúng/sai của các mệnh đề sau:
| Phát biểu | Đúng | Sai |
|---|---|---|
Có tất cả 64 chuỗi có độ dài 6 ký tự. | ||
Có 13 chuỗi có độ dài 6 ký tự sao cho không có hai ký tự nào đứng cạnh nhau. | ||
Có tất cả 48 chuỗi có độ dài 6 ký tự sao cho ký tự xuất hiện ít nhất 2 lần. | ||
Có tất cả 20 chuỗi có độ dài 6 ký tự chứa đúng 3 ký tự và 3 ký tự . |
Giải thích đáp án:
Tập .
* a) ĐÚNG: Mỗi vị trí trong 6 vị trí có 2 lựa chọn chuỗi.
* b) SAI: Số chuỗi độ dài không có hai ký tự nào đứng cạnh nhau là một dãy Fibonacci :
* Độ dài 1: 2 (A, B)
* Độ dài 2: 3 (AA, AB, BA)
* Độ dài 3: 5
* Độ dài 4: 8
* Độ dài 5: 13
* Độ dài 6: 21 (chuỗi).
* c) SAI: Yêu cầu "Ký tự xuất hiện ít nhất 2 lần". Ta dùng phần bù:
* xuất hiện 0 lần: 1 chuỗi ().
* xuất hiện 1 lần: 6 chuỗi (chọn 1 trong 6 vị trí để đặt , còn lại là ).
* Tổng số chuỗi bù: .
* Số chuỗi thỏa mãn: (chuỗi).
* d) ĐÚNG: Chọn 3 vị trí trong 6 vị trí để đặt ký tự (3 vị trí còn lại tự động là ). Số cách: (chuỗi).
để xem lời giải của câu hỏi này
Câu hỏi cùng chủ đề
Chưa có câu hỏi