whom
whose
who
whichLời giải
whom - SAI:Dùng thay thế cho người (tân ngữ).
whose - SAI:Chỉ sự sở hữu.
who - SAI:Dùng thay thế cho người (chủ ngữ).
which - ĐÚNG:
Đăng nhập để xem lời giải của câu hỏi này
Câu hỏi cùng chủ đề
Chưa có câu hỏi