Nhận biết (M1) The word “reconfiguration” in paragraph 2 is CLOSEST in meaning to ____________.
Giải thích đáp án:
(Từ “reconfiguration” trong đoạn 2 có nghĩa gần nhất với từ nào sau đây?
A. sự ổn định
B. sự tái tổ chức / tái cấu trúc
C. sự loại bỏ
D. sự cắt giảm)
Lời giải:
A. stability - SAI: Sự ổn định (Trái nghĩa ngữ cảnh).
B. reorganization - ĐÚNG: "Reconfiguration" (Tái cấu trúc) đồng nghĩa với "Reorganization" (Tái tổ chức).
C. removal - SAI: Sự loại bỏ.
D. reduction - SAI: Sự cắt giảm.
Nhận biết (M1)
The word “reconfiguration” in paragraph 2 is CLOSEST in meaning to ____________.
Giải thích đáp án:
(Từ “reconfiguration” trong đoạn 2 có nghĩa gần nhất với từ nào sau đây?
A. sự ổn định
B. sự tái tổ chức / tái cấu trúc
C. sự loại bỏ
D. sự cắt giảm)
Lời giải:
A. stability - SAI: Sự ổn định (Trái nghĩa ngữ cảnh).
B. reorganization - ĐÚNG: "Reconfiguration" (Tái cấu trúc) đồng nghĩa với "Reorganization" (Tái tổ chức).
C. removal - SAI: Sự loại bỏ.
D. reduction - SAI: Sự cắt giảm.
để xem lời giải của câu hỏi này
Câu hỏi cùng chủ đề
Chưa có câu hỏi