Nhận biết (M1) The word “prohibitive” in paragraph 3 is OPPOSITE in meaning to:
Giải thích đáp án:
(trong 1 câu chỉ có 1 từ lời giải hoặc giải thích -> nhận diện đó là phần giải thích của câu hỏi)
(Từ “prohibitive” trong đoạn 3 có nghĩa TRÁI NGƯỢC với:
A. Giá cả phải chăng
B. Cần thiết
C. Đắt đỏ
D. Có tính bảo vệ)
A. affordable - ĐÚNG: "Prohibitive" trong ngữ cảnh giá cả nghĩa là đắt đỏ đến mức ngăn cản người mua (quá cao). Trái nghĩa với nó là "affordable" (giá cả phải chăng).
B. necessary - SAI: Cần thiết.
C. expensive - SAI: Đồng nghĩa với prohibitive.
D. protective - SAI: Mang tính bảo vệ.
Nhận biết (M1)
The word “prohibitive” in paragraph 3 is OPPOSITE in meaning to:
Giải thích đáp án:
(trong 1 câu chỉ có 1 từ lời giải hoặc giải thích -> nhận diện đó là phần giải thích của câu hỏi)
(Từ “prohibitive” trong đoạn 3 có nghĩa TRÁI NGƯỢC với:
A. Giá cả phải chăng
B. Cần thiết
C. Đắt đỏ
D. Có tính bảo vệ)
A. affordable - ĐÚNG: "Prohibitive" trong ngữ cảnh giá cả nghĩa là đắt đỏ đến mức ngăn cản người mua (quá cao). Trái nghĩa với nó là "affordable" (giá cả phải chăng).
B. necessary - SAI: Cần thiết.
C. expensive - SAI: Đồng nghĩa với prohibitive.
D. protective - SAI: Mang tính bảo vệ.
để xem lời giải của câu hỏi này
Câu hỏi cùng chủ đề
Chưa có câu hỏi