Nhận biết (M1) The word “fragile” in paragraph 1 could be best replaced by:
Giải thích đáp án:
(Từ “fragile” trong đoạn 1 có thể được thay thế tốt nhất bằng:
A. Cứng cáp
B. Kiên cường
C. Ổn định
D. Mỏng manh)
A. rigid - SAI: Cứng nhắc.
B. resilient - SAI: Kiên cường, đàn hồi.
C. stable - SAI: Ổn định.
D. delicate - ĐÚNG: "Fragile" nghĩa là mong manh, dễ vỡ/dễ tổn thương. Đồng nghĩa nhất là "delicate" (mong manh, tinh tế, dễ hỏng).
Nhận biết (M1)
The word “fragile” in paragraph 1 could be best replaced by:
Giải thích đáp án:
(Từ “fragile” trong đoạn 1 có thể được thay thế tốt nhất bằng:
A. Cứng cáp
B. Kiên cường
C. Ổn định
D. Mỏng manh)
A. rigid - SAI: Cứng nhắc.
B. resilient - SAI: Kiên cường, đàn hồi.
C. stable - SAI: Ổn định.
D. delicate - ĐÚNG: "Fragile" nghĩa là mong manh, dễ vỡ/dễ tổn thương. Đồng nghĩa nhất là "delicate" (mong manh, tinh tế, dễ hỏng).
để xem lời giải của câu hỏi này
Câu hỏi cùng chủ đề
Chưa có câu hỏi