Nhận biết (M1)
Giải thích đáp án:
A. poverty is considered one of the main factors influencing crime rates - ĐÚNG: Cụm phân từ đầu câu "Often leading to frustration and desperation" (Thường dẫn đến thất vọng và tuyệt vọng) bổ nghĩa cho chủ ngữ ngay sau nó. "Poverty" (sự nghèo đói) là chủ ngữ hợp lý nhất gây ra sự tuyệt vọng này.
B. most people believe... - SAI: Chủ ngữ "most people" không phù hợp với cụm bổ nghĩa đứng đầu (Con người không dẫn đến sự tuyệt vọng theo ngữ cảnh này).
C. crime rates are attributed... - SAI: "Crime rates" không phải là nguyên nhân dẫn đến tuyệt vọng mà là kết quả.
D. it is unhappiness... - SAI: Cấu trúc nhấn mạnh không phù hợp và làm rối mạch văn.
Nhận biết (M1)
Giải thích đáp án:
A. poverty is considered one of the main factors influencing crime rates - ĐÚNG: Cụm phân từ đầu câu "Often leading to frustration and desperation" (Thường dẫn đến thất vọng và tuyệt vọng) bổ nghĩa cho chủ ngữ ngay sau nó. "Poverty" (sự nghèo đói) là chủ ngữ hợp lý nhất gây ra sự tuyệt vọng này.
B. most people believe... - SAI: Chủ ngữ "most people" không phù hợp với cụm bổ nghĩa đứng đầu (Con người không dẫn đến sự tuyệt vọng theo ngữ cảnh này).
C. crime rates are attributed... - SAI: "Crime rates" không phải là nguyên nhân dẫn đến tuyệt vọng mà là kết quả.
D. it is unhappiness... - SAI: Cấu trúc nhấn mạnh không phù hợp và làm rối mạch văn.
để xem lời giải của câu hỏi này
Câu hỏi cùng chủ đề
Chưa có câu hỏi