Nhận biết (M1) The word “exacerbating” in paragraph 2 is OPPOSITE in meaning to ____________.
Giải thích đáp án:
Giải thích: Từ “exacerbating” trong đoạn 2 TRÁI NGHĨA với từ nào?
A. aggravating – SAI – Nghĩa là “làm trầm trọng thêm”, tương tự “exacerbating”, không phải từ trái nghĩa.
B. worsening – SAI – Cũng mang nghĩa “làm tệ hơn”, đồng nghĩa với từ gốc, nên không đúng.
C. intensifying – SAI – Mang nghĩa “tăng cường, làm mạnh thêm”, gần nghĩa với từ gốc, không mang nghĩa đối lập.
D. alleviating – ĐÚNG – Nghĩa là “làm giảm nhẹ, làm dịu”, đối lập trực tiếp với “exacerbating”.
Nhận biết (M1)
The word “exacerbating” in paragraph 2 is OPPOSITE in meaning to ____________.
Giải thích đáp án:
Giải thích: Từ “exacerbating” trong đoạn 2 TRÁI NGHĨA với từ nào?
A. aggravating – SAI – Nghĩa là “làm trầm trọng thêm”, tương tự “exacerbating”, không phải từ trái nghĩa.
B. worsening – SAI – Cũng mang nghĩa “làm tệ hơn”, đồng nghĩa với từ gốc, nên không đúng.
C. intensifying – SAI – Mang nghĩa “tăng cường, làm mạnh thêm”, gần nghĩa với từ gốc, không mang nghĩa đối lập.
D. alleviating – ĐÚNG – Nghĩa là “làm giảm nhẹ, làm dịu”, đối lập trực tiếp với “exacerbating”.
để xem lời giải của câu hỏi này
Câu hỏi cùng chủ đề
Chưa có câu hỏi