Nhận biết (M1) The word "ridiculed" in paragraph 3 is OPPOSITE in meaning to ____________.
Giải thích đáp án:
Giải thích: Từ “ridiculed” (chế giễu) trái nghĩa với từ nào?
A. insulted – SAI – Cũng mang nghĩa xúc phạm, gần tương đồng, không phải trái nghĩa.
B. scorned – SAI – Mang nghĩa khinh bỉ, tương tự “ridiculed”, không mang ý đối lập.
C. mocked – SAI – Nghĩa giống “chế nhạo”, không phải trái nghĩa.
D. extolled – ĐÚNG – Nghĩa là “tán dương, ca ngợi”, trái ngược hoàn toàn với hành động chế giễu.
Nhận biết (M1)
The word "ridiculed" in paragraph 3 is OPPOSITE in meaning to ____________.
Giải thích đáp án:
Giải thích: Từ “ridiculed” (chế giễu) trái nghĩa với từ nào?
A. insulted – SAI – Cũng mang nghĩa xúc phạm, gần tương đồng, không phải trái nghĩa.
B. scorned – SAI – Mang nghĩa khinh bỉ, tương tự “ridiculed”, không mang ý đối lập.
C. mocked – SAI – Nghĩa giống “chế nhạo”, không phải trái nghĩa.
D. extolled – ĐÚNG – Nghĩa là “tán dương, ca ngợi”, trái ngược hoàn toàn với hành động chế giễu.
để xem lời giải của câu hỏi này
Câu hỏi cùng chủ đề
Chưa có câu hỏi