Nhận biết (M1) What does the word ‘adopting’ in paragraph 2 mostly mean?
Giải thích đáp án:
(Từ “adopting” trong đoạn 2 chủ yếu có nghĩa là gì?
A. áp dụng
B. loại bỏ
C. xây dựng
D. chỉ trích)
- Thông tin: One facet of green living involves adopting eco-friendly habits at home.: Một khía cạnh quan trọng của sống xanh là thực hành các thói quen thân thiện với môi trường tại gia đình.
Giải thích:
A. implementing (thực hiện/áp dụng) - ĐÚNG: Trong ngữ cảnh "adopting habits" (áp dụng thói quen), "implementing" là từ đồng nghĩa phù hợp nhất.
B. discarding (loại bỏ) - SAI: Trái nghĩa.
C. building (xây dựng) - SAI: Không sát nghĩa bằng implementing.
D. criticizing (chỉ trích) - SAI.
Nhận biết (M1)
What does the word ‘adopting’ in paragraph 2 mostly mean?
Giải thích đáp án:
(Từ “adopting” trong đoạn 2 chủ yếu có nghĩa là gì?
A. áp dụng
B. loại bỏ
C. xây dựng
D. chỉ trích)
- Thông tin: One facet of green living involves adopting eco-friendly habits at home.: Một khía cạnh quan trọng của sống xanh là thực hành các thói quen thân thiện với môi trường tại gia đình.
Giải thích:
A. implementing (thực hiện/áp dụng) - ĐÚNG: Trong ngữ cảnh "adopting habits" (áp dụng thói quen), "implementing" là từ đồng nghĩa phù hợp nhất.
B. discarding (loại bỏ) - SAI: Trái nghĩa.
C. building (xây dựng) - SAI: Không sát nghĩa bằng implementing.
D. criticizing (chỉ trích) - SAI.
để xem lời giải của câu hỏi này
Câu hỏi cùng chủ đề
Chưa có câu hỏi