Nhận biết (M1) The word “incorporate” in paragraph 1 could best be replaced by ____________.
Giải thích đáp án:
(Từ “incorporate” trong đoạn 1 có thể được thay thế tốt nhất bằng từ nào sau đây?
A. kết hợp
B. bao gồm
C. chứa đựng
D. gồm có)
Giải thích:
A. integrate (kết hợp/hòa nhập) - ĐÚNG: "Incorporate" trong ngữ cảnh thiết kế xây dựng (incorporate materials/technologies) mang nghĩa lồng ghép, kết hợp các yếu tố vào tổng thể, đồng nghĩa nhất với "integrate".
B. involve (liên quan) - SAI.
C. contain (chứa đựng) - SAI.
D. include (bao gồm) - SAI: Mặc dù gần nghĩa, nhưng "include" thường mang nghĩa liệt kê thành phần, còn "incorporate/integrate" mang nghĩa kết hợp vào cấu trúc hoạt động.
Nhận biết (M1)
The word “incorporate” in paragraph 1 could best be replaced by ____________.
Giải thích đáp án:
(Từ “incorporate” trong đoạn 1 có thể được thay thế tốt nhất bằng từ nào sau đây?
A. kết hợp
B. bao gồm
C. chứa đựng
D. gồm có)
Giải thích:
A. integrate (kết hợp/hòa nhập) - ĐÚNG: "Incorporate" trong ngữ cảnh thiết kế xây dựng (incorporate materials/technologies) mang nghĩa lồng ghép, kết hợp các yếu tố vào tổng thể, đồng nghĩa nhất với "integrate".
B. involve (liên quan) - SAI.
C. contain (chứa đựng) - SAI.
D. include (bao gồm) - SAI: Mặc dù gần nghĩa, nhưng "include" thường mang nghĩa liệt kê thành phần, còn "incorporate/integrate" mang nghĩa kết hợp vào cấu trúc hoạt động.
để xem lời giải của câu hỏi này
Câu hỏi cùng chủ đề
Chưa có câu hỏi