Nhận biết (M1) The word “alleviate” in paragraph 3 is OPPOSITE in meaning to ____________.
Giải thích đáp án:
(Từ “alleviate” trong đoạn 3 có nghĩa TRÁI NGƯỢC với từ nào sau đây?
A. làm dịu bớt
B. làm trầm trọng thêm
C. làm mềm
D. giảm bớt)
Giải thích:
A. ease (làm dịu) - SAI: Đồng nghĩa.
B. worsen (làm tồi tệ hơn) - ĐÚNG: Trái nghĩa với "alleviate" (làm giảm bớt/làm dịu gánh nặng).
C. soften (làm mềm) - SAI.
D. reduce (giảm bớt) - SAI: Đồng nghĩa.
Nhận biết (M1)
The word “alleviate” in paragraph 3 is OPPOSITE in meaning to ____________.
Giải thích đáp án:
(Từ “alleviate” trong đoạn 3 có nghĩa TRÁI NGƯỢC với từ nào sau đây?
A. làm dịu bớt
B. làm trầm trọng thêm
C. làm mềm
D. giảm bớt)
Giải thích:
A. ease (làm dịu) - SAI: Đồng nghĩa.
B. worsen (làm tồi tệ hơn) - ĐÚNG: Trái nghĩa với "alleviate" (làm giảm bớt/làm dịu gánh nặng).
C. soften (làm mềm) - SAI.
D. reduce (giảm bớt) - SAI: Đồng nghĩa.
để xem lời giải của câu hỏi này
Câu hỏi cùng chủ đề
Chưa có câu hỏi