Nhận biết (M1)
Giải thích đáp án:
A. excited - SAI: Dùng cho cảm xúc con người.
B. excitement - SAI: Danh từ, không đứng trước danh từ "career" để bổ nghĩa tính chất.
C. exciting - ĐÚNG: Tính từ bổ nghĩa cho "career" (sự nghiệp thú vị/đầy hứng khởi).
D. excite - SAI: Động từ.
Nhận biết (M1)
Giải thích đáp án:
A. excited - SAI: Dùng cho cảm xúc con người.
B. excitement - SAI: Danh từ, không đứng trước danh từ "career" để bổ nghĩa tính chất.
C. exciting - ĐÚNG: Tính từ bổ nghĩa cho "career" (sự nghiệp thú vị/đầy hứng khởi).
D. excite - SAI: Động từ.
để xem lời giải của câu hỏi này
Câu hỏi cùng chủ đề
Chưa có câu hỏi