Nhận biết (M1)
Giải thích đáp án:
being able to – ĐÚNG – Cấu trúc love + V-ing (yêu thích làm việc gì). Động từ chính ở đây là cụm "be able to" (có thể), khi chuyển sang danh động từ sẽ là "being able to".
B. to be able – SAI – Sau "love" có thể dùng "to V", nhưng ngữ cảnh quảng cáo dùng V-ing (nhấn mạnh sự tận hưởng trải nghiệm) sẽ tự nhiên hơn. Tuy nhiên, lỗi sai lớn hơn thường nằm ở sự nhất quán trong đề thi, đáp án A là lựa chọn tối ưu nhất về ngữ pháp diễn tả sở thích.
C. to able – SAI – Thiếu động từ "be".
D. be able to – SAI – Động từ nguyên mẫu không đứng sau "love" mà không có "to".
Tạm dịch: ...you'll love being able to hold your photos... (...bạn sẽ thích cảm giác có thể cầm những bức ảnh trên tay...)
Giải thích đáp án:
being able to – ĐÚNG – Cấu trúc love + V-ing (yêu thích làm việc gì). Động từ chính ở đây là cụm "be able to" (có thể), khi chuyển sang danh động từ sẽ là "being able to".
B. to be able – SAI – Sau "love" có thể dùng "to V", nhưng ngữ cảnh quảng cáo dùng V-ing (nhấn mạnh sự tận hưởng trải nghiệm) sẽ tự nhiên hơn. Tuy nhiên, lỗi sai lớn hơn thường nằm ở sự nhất quán trong đề thi, đáp án A là lựa chọn tối ưu nhất về ngữ pháp diễn tả sở thích.
C. to able – SAI – Thiếu động từ "be".
D. be able to – SAI – Động từ nguyên mẫu không đứng sau "love" mà không có "to".
Tạm dịch: ...you'll love being able to hold your photos... (...bạn sẽ thích cảm giác có thể cầm những bức ảnh trên tay...)
để xem lời giải của câu hỏi này
Câu hỏi cùng chủ đề
Chưa có câu hỏi