Nhận biết (M1) The phrase "gave rise to" in paragraph 1 could be best replaced by ____________.
Giải thích đáp án:
A. brought about - ĐÚNG: "Gave rise to" nghĩa là làm nảy sinh, gây ra. "Brought about" là cụm từ đồng nghĩa trang trọng tương đương nhất.
B. initiated - SAI: "Initiated" (khởi xướng) thường mang tính chủ động của con người/tổ chức, không hợp với quá trình tiến hóa tự nhiên.
C. spawned - SAI: "Spawned" (đẻ ra/sinh ra) thường dùng trong sinh học hoặc mang sắc thái kém trang trọng.
D. resulted in - SAI: "Resulted in" thiên về kết quả cuối cùng. "Gave rise to" thiên về việc khơi mào/làm nảy sinh sự việc
Nhận biết (M1)
The phrase "gave rise to" in paragraph 1 could be best replaced by ____________.
Giải thích đáp án:
A. brought about - ĐÚNG: "Gave rise to" nghĩa là làm nảy sinh, gây ra. "Brought about" là cụm từ đồng nghĩa trang trọng tương đương nhất.
B. initiated - SAI: "Initiated" (khởi xướng) thường mang tính chủ động của con người/tổ chức, không hợp với quá trình tiến hóa tự nhiên.
C. spawned - SAI: "Spawned" (đẻ ra/sinh ra) thường dùng trong sinh học hoặc mang sắc thái kém trang trọng.
D. resulted in - SAI: "Resulted in" thiên về kết quả cuối cùng. "Gave rise to" thiên về việc khơi mào/làm nảy sinh sự việc
để xem lời giải của câu hỏi này
Câu hỏi cùng chủ đề
Chưa có câu hỏi