Nhận biết (M1)
Giải thích đáp án:
Giải thích:
A. total of - SAI: "A total of" thường đi với con số cụ thể (VD: a total of 10 activities).
B. deal with - SAI: "Deal with" là động từ (giải quyết), vị trí này cần danh từ sau mạo từ "a".
C. number of - SAI: "A number of" đi với danh từ số nhiều đếm được, nhưng thường mang nghĩa "một số lượng lớn", ít dùng với "offering a..." trong ngữ cảnh đa dạng loại hình này bằng "range".
D. range of - ĐÚNG: Cụm từ "a range of" nghĩa là "một loạt các/đa dạng các" (hoạt động khác nhau). Phù hợp ngữ cảnh hội thảo cung cấp nhiều hoạt động
Nhận biết (M1)
Giải thích đáp án:
Giải thích:
A. total of - SAI: "A total of" thường đi với con số cụ thể (VD: a total of 10 activities).
B. deal with - SAI: "Deal with" là động từ (giải quyết), vị trí này cần danh từ sau mạo từ "a".
C. number of - SAI: "A number of" đi với danh từ số nhiều đếm được, nhưng thường mang nghĩa "một số lượng lớn", ít dùng với "offering a..." trong ngữ cảnh đa dạng loại hình này bằng "range".
D. range of - ĐÚNG: Cụm từ "a range of" nghĩa là "một loạt các/đa dạng các" (hoạt động khác nhau). Phù hợp ngữ cảnh hội thảo cung cấp nhiều hoạt động
để xem lời giải của câu hỏi này
Câu hỏi cùng chủ đề
Chưa có câu hỏi