Nhận biết (M1)
Giải thích đáp án:
A. Students also choose... with the matter of trust - SAI: Cụm "with the matter of trust" nghe không tự nhiên (clumsy).
B. Trust is also chosen... - SAI: "Niềm tin được lựa chọn" là vô nghĩa.
C. The way... is trusted also - SAI: Sai nghĩa.
D. Trust is also a factor in how students choose their courses - ĐÚNG: Câu này giới thiệu yếu tố mới: "Trust" (niềm tin). Nó dẫn dắt hoàn hảo cho câu sau: "Some... doubt the credibility" (Một số nghi ngờ độ tin cậy)
Nhận biết (M1)
Giải thích đáp án:
A. Students also choose... with the matter of trust - SAI: Cụm "with the matter of trust" nghe không tự nhiên (clumsy).
B. Trust is also chosen... - SAI: "Niềm tin được lựa chọn" là vô nghĩa.
C. The way... is trusted also - SAI: Sai nghĩa.
D. Trust is also a factor in how students choose their courses - ĐÚNG: Câu này giới thiệu yếu tố mới: "Trust" (niềm tin). Nó dẫn dắt hoàn hảo cho câu sau: "Some... doubt the credibility" (Một số nghi ngờ độ tin cậy)
để xem lời giải của câu hỏi này
Câu hỏi cùng chủ đề
Chưa có câu hỏi