Nhận biết (M1) The phrase "exploit vulnerabilities" in paragraph 1 could be best replaced by ____________.
Giải thích đáp án:
(Cụm từ “exploit vulnerabilities” trong đoạn 1 có thể được thay thế chính xác nhất bằng ____________.
A. vá các điểm yếu
B. phân tích rủi ro
C. tạo ra lỗ hổng
D. lợi dụng các điểm yếu)
A. patch weaknesses - SAI: Nghĩa là "vá lỗ hổng" (hành động bảo vệ), trái nghĩa với khai thác.
B. analyze risks - SAI: Nghĩa là "phân tích rủi ro".
C. create loopholes - SAI: Nghĩa là "tạo ra kẽ hở", trong khi bài nói kẻ xấu "khai thác" lỗ hổng có sẵn.
D. take advantage of - ĐÚNG: "Exploit" trong ngữ cảnh này đồng nghĩa với "take advantage of" (lợi dụng/khai thác) các điểm yếu để trục lợi.
The phrase "exploit vulnerabilities" in paragraph 1 could be best replaced by ____________.
Giải thích đáp án:
(Cụm từ “exploit vulnerabilities” trong đoạn 1 có thể được thay thế chính xác nhất bằng ____________.
A. vá các điểm yếu
B. phân tích rủi ro
C. tạo ra lỗ hổng
D. lợi dụng các điểm yếu)
A. patch weaknesses - SAI: Nghĩa là "vá lỗ hổng" (hành động bảo vệ), trái nghĩa với khai thác.
B. analyze risks - SAI: Nghĩa là "phân tích rủi ro".
C. create loopholes - SAI: Nghĩa là "tạo ra kẽ hở", trong khi bài nói kẻ xấu "khai thác" lỗ hổng có sẵn.
D. take advantage of - ĐÚNG: "Exploit" trong ngữ cảnh này đồng nghĩa với "take advantage of" (lợi dụng/khai thác) các điểm yếu để trục lợi.
để xem lời giải của câu hỏi này
Câu hỏi cùng chủ đề
Chưa có câu hỏi