Nhận biết (M1)
Giải thích đáp án:
A. that was offered - SAI: Cần dạng chủ động và thì phù hợp, hoặc rút gọn mệnh đề quan hệ.
B. which offered - SAI: Động từ "offered" (quá khứ) không hòa hợp với ngữ cảnh hiện tại của ứng dụng.
C. offering - ĐÚNG: Rút gọn mệnh đề quan hệ dạng chủ động (active voice). Đầy đủ là "which offers", rút gọn thành "offering".
D. offered - SAI: Dạng bị động hoặc quá khứ, không phù hợp nghĩa "ứng dụng cung cấp".
Nhận biết (M1)
Giải thích đáp án:
A. that was offered - SAI: Cần dạng chủ động và thì phù hợp, hoặc rút gọn mệnh đề quan hệ.
B. which offered - SAI: Động từ "offered" (quá khứ) không hòa hợp với ngữ cảnh hiện tại của ứng dụng.
C. offering - ĐÚNG: Rút gọn mệnh đề quan hệ dạng chủ động (active voice). Đầy đủ là "which offers", rút gọn thành "offering".
D. offered - SAI: Dạng bị động hoặc quá khứ, không phù hợp nghĩa "ứng dụng cung cấp".
để xem lời giải của câu hỏi này
Câu hỏi cùng chủ đề
Chưa có câu hỏi