Nhận biết (M1) The word “solid” in paragraph 3 is OPPOSITE in meaning to ____________.
Giải thích đáp án:
(Từ “solid” trong đoạn 3 trái nghĩa với từ nào dưới đây?
A. không đáng tin cậy
B. đáng ngờ
C. gia tăng
D. mạnh mẽ)
A. unreliable - ĐÚNG: "Solid" trong bài nghĩa là vững chắc, đáng tin cậy (kiến thức). Trái nghĩa là "unreliable" (không đáng tin cậy).
B. doubtful - SAI: Mang nghĩa "nghi ngờ", chưa sát nghĩa trái ngược với "chắc chắn" bằng từ unreliable.
C. increased - SAI: Nghĩa là "tăng lên", không liên quan.
D. strong - SAI: Đồng nghĩa với "solid
Nhận biết (M1)
The word “solid” in paragraph 3 is OPPOSITE in meaning to ____________.
Giải thích đáp án:
(Từ “solid” trong đoạn 3 trái nghĩa với từ nào dưới đây?
A. không đáng tin cậy
B. đáng ngờ
C. gia tăng
D. mạnh mẽ)
A. unreliable - ĐÚNG: "Solid" trong bài nghĩa là vững chắc, đáng tin cậy (kiến thức). Trái nghĩa là "unreliable" (không đáng tin cậy).
B. doubtful - SAI: Mang nghĩa "nghi ngờ", chưa sát nghĩa trái ngược với "chắc chắn" bằng từ unreliable.
C. increased - SAI: Nghĩa là "tăng lên", không liên quan.
D. strong - SAI: Đồng nghĩa với "solid
để xem lời giải của câu hỏi này
Câu hỏi cùng chủ đề
Chưa có câu hỏi