Nhận biết (M1) The word "It" in paragraph 2 refers to ____________.
Giải thích đáp án:
(Từ “It” trong đoạn 2 ám chỉ đến ____________.
A. gánh nặng tài chính
B. chính phủ
C. mục đích được nêu ra
D. chính sách)
Giải thích:
A. financial pressure - SAI: "Gánh nặng tài chính" là đối tượng bị giảm, không phải chủ thể thực hiện hành động.
B. government - SAI: Về ngữ pháp, chủ ngữ câu trước là "The reported aim", không phải "Government".
C. reported aim - SAI: Mặc dù về ngữ pháp "It" thay thế cho chủ ngữ gần nhất là "The reported aim", nhưng xét về nghĩa, "Mục đích được báo cáo... cũng có nghĩa là..." nghe lặp từ. Tuy nhiên, đáp án chính xác hơn cả theo ngữ cảnh logic là D.
D. policy - ĐÚNG: "It" ở đây ám chỉ "The policy" (chính sách). Dù câu trước chủ ngữ là "The reported aim", nhưng cả đoạn đang nói về "The policy". Câu "It was also meant to..." (Nó cũng nhằm mục đích...) bổ sung thêm mục đích cho chính sách đó.
The word "It" in paragraph 2 refers to ____________.
Giải thích đáp án:
(Từ “It” trong đoạn 2 ám chỉ đến ____________.
A. gánh nặng tài chính
B. chính phủ
C. mục đích được nêu ra
D. chính sách)
Giải thích:
A. financial pressure - SAI: "Gánh nặng tài chính" là đối tượng bị giảm, không phải chủ thể thực hiện hành động.
B. government - SAI: Về ngữ pháp, chủ ngữ câu trước là "The reported aim", không phải "Government".
C. reported aim - SAI: Mặc dù về ngữ pháp "It" thay thế cho chủ ngữ gần nhất là "The reported aim", nhưng xét về nghĩa, "Mục đích được báo cáo... cũng có nghĩa là..." nghe lặp từ. Tuy nhiên, đáp án chính xác hơn cả theo ngữ cảnh logic là D.
D. policy - ĐÚNG: "It" ở đây ám chỉ "The policy" (chính sách). Dù câu trước chủ ngữ là "The reported aim", nhưng cả đoạn đang nói về "The policy". Câu "It was also meant to..." (Nó cũng nhằm mục đích...) bổ sung thêm mục đích cho chính sách đó.
để xem lời giải của câu hỏi này
Câu hỏi cùng chủ đề
Chưa có câu hỏi