Nhận biết (M1)
Giải thích đáp án:
Giải thích:
A. set up (thiết lập) - ĐÚNG: Cụm từ "set up an office" (thiết lập/mở văn phòng).
B. take up (bắt đầu một sở thích/chiếm không gian) - SAI.
C. bring up (nuôi dưỡng/đề cập) - SAI.
D. make up (bịa đặt/trang điểm) - SAI.
Nhận biết (M1)
Giải thích đáp án:
Giải thích:
A. set up (thiết lập) - ĐÚNG: Cụm từ "set up an office" (thiết lập/mở văn phòng).
B. take up (bắt đầu một sở thích/chiếm không gian) - SAI.
C. bring up (nuôi dưỡng/đề cập) - SAI.
D. make up (bịa đặt/trang điểm) - SAI.
để xem lời giải của câu hỏi này
Câu hỏi cùng chủ đề
Chưa có câu hỏi