Nhận biết (M1) The word “sustainable” in paragraph 1 is OPPOSITE in meaning to ____________.
Giải thích đáp án:
(Từ “sustainable” trong đoạn 1 có nghĩa TRÁI NGƯỢC với ____________.
A. tạm thời
B. có thể duy trì
C. đầy hứa hẹn
D. có giới hạn)
Giải thích:
A. temporary - ĐÚNG: "Sustainable" (bền vững, có thể duy trì lâu dài). Trái nghĩa là "không bền vững" hoặc "tạm thời/ngắn hạn" (temporary).
B. maintainable - SAI: Đồng nghĩa với sustainable.
C. promising - SAI: Đầy hứa hẹn (không liên quan).
D. limited - SAI: Có giới hạn (không hẳn là trái nghĩa của bền vững trong ngữ cảnh này bằng "temporary").
Nhận biết (M1)
The word “sustainable” in paragraph 1 is OPPOSITE in meaning to ____________.
Giải thích đáp án:
(Từ “sustainable” trong đoạn 1 có nghĩa TRÁI NGƯỢC với ____________.
A. tạm thời
B. có thể duy trì
C. đầy hứa hẹn
D. có giới hạn)
Giải thích:
A. temporary - ĐÚNG: "Sustainable" (bền vững, có thể duy trì lâu dài). Trái nghĩa là "không bền vững" hoặc "tạm thời/ngắn hạn" (temporary).
B. maintainable - SAI: Đồng nghĩa với sustainable.
C. promising - SAI: Đầy hứa hẹn (không liên quan).
D. limited - SAI: Có giới hạn (không hẳn là trái nghĩa của bền vững trong ngữ cảnh này bằng "temporary").
để xem lời giải của câu hỏi này
Câu hỏi cùng chủ đề
Chưa có câu hỏi