ID: 16398

Nhận biết (M1)

The word “mitigating” in paragraph 3 is OPPOSITE in meaning to ____________.


Giải thích đáp án:

Giải thích: Câu hỏi yêu cầu tìm từ trái nghĩa với “mitigating”.

A. worsening – ĐÚNG – Từ này mang nghĩa làm tệ hơn, hoàn toàn đối lập với nghĩa giảm nhẹ của “mitigating”.

B. maintaining – SAI – Nghĩa giữ nguyên trạng, không phải trái nghĩa trực tiếp với giảm nhẹ.

C. reducing – SAI – Đây là từ đồng nghĩa với “mitigating”, không phải trái nghĩa.

D. balancing – SAI – Mang nghĩa cân bằng, không trái nghĩa với giảm nhẹ.

để xem lời giải của câu hỏi này