Nhận biết (M1) The word “curtailed” in paragraph 1 is closest in meaning to ____________.
Giải thích đáp án:
(Từ “curtailed” ở đoạn 1 gần nghĩa nhất với _____________.
A. tạo điều kiện thuận lợi
B. bị hạn chế
C. bị tăng cường
D. được giảm nhẹ)
Lời giải
B. constrained - ĐÚNG: "Curtailed" = cắt giảm/hạn chế. Đồng nghĩa với "constrained" (bị hạn chế/kìm hãm).
A, C, D - SAI: Facilitated (tạo điều kiện), Intensified (tăng cường), Mitigated (giảm nhẹ - dùng cho tác động xấu).
Nhận biết (M1)
The word “curtailed” in paragraph 1 is closest in meaning to ____________.
Giải thích đáp án:
(Từ “curtailed” ở đoạn 1 gần nghĩa nhất với _____________.
A. tạo điều kiện thuận lợi
B. bị hạn chế
C. bị tăng cường
D. được giảm nhẹ)
Lời giải
B. constrained - ĐÚNG: "Curtailed" = cắt giảm/hạn chế. Đồng nghĩa với "constrained" (bị hạn chế/kìm hãm).
A, C, D - SAI: Facilitated (tạo điều kiện), Intensified (tăng cường), Mitigated (giảm nhẹ - dùng cho tác động xấu).
để xem lời giải của câu hỏi này
Câu hỏi cùng chủ đề
Chưa có câu hỏi