Nhận biết (M1) The word “discarded” in paragraph 2 is closest in meaning to ____________.
Giải thích đáp án:
(Từ “discarded” ở đoạn 2 gần nghĩa nhất với ____________.
A. bị vứt bỏ
B. được khởi động
C. được tiếp nhận
D. bị từ chối)
Lời giải
A. thrown away - ĐÚNG: "Discarded" = vứt bỏ/thải loại. Đồng nghĩa với "thrown away".
B, C, D - SAI: Set off (khởi hành/gây ra), Taken up (bắt đầu), Turned down (từ chối/vặn nhỏ).
Nhận biết (M1)
The word “discarded” in paragraph 2 is closest in meaning to ____________.
Giải thích đáp án:
(Từ “discarded” ở đoạn 2 gần nghĩa nhất với ____________.
A. bị vứt bỏ
B. được khởi động
C. được tiếp nhận
D. bị từ chối)
Lời giải
A. thrown away - ĐÚNG: "Discarded" = vứt bỏ/thải loại. Đồng nghĩa với "thrown away".
B, C, D - SAI: Set off (khởi hành/gây ra), Taken up (bắt đầu), Turned down (từ chối/vặn nhỏ).
để xem lời giải của câu hỏi này
Câu hỏi cùng chủ đề
Chưa có câu hỏi