Nhận biết (M1) The word “obstacles” in paragraph 2 is OPPOSITE in meaning to ____________.
Giải thích đáp án:
(Từ “obstacles” trong đoạn 2 có nghĩa trái ngược với ____________.
A. các rào cản
B. sự hỗ trợ
C. sự tắc nghẽn
D. khó khăn)
Lời giải
B. supports - ĐÚNG: "Obstacles" = trở ngại/chướng ngại vật. Trái nghĩa là "supports" (sự hỗ trợ/thuận lợi).
A, C, D - SAI: Barriers/Blockages/Difficulties đều là từ đồng nghĩa với Obstacles.
Nhận biết (M1)
The word “obstacles” in paragraph 2 is OPPOSITE in meaning to ____________.
Giải thích đáp án:
(Từ “obstacles” trong đoạn 2 có nghĩa trái ngược với ____________.
A. các rào cản
B. sự hỗ trợ
C. sự tắc nghẽn
D. khó khăn)
Lời giải
B. supports - ĐÚNG: "Obstacles" = trở ngại/chướng ngại vật. Trái nghĩa là "supports" (sự hỗ trợ/thuận lợi).
A, C, D - SAI: Barriers/Blockages/Difficulties đều là từ đồng nghĩa với Obstacles.
để xem lời giải của câu hỏi này
Câu hỏi cùng chủ đề
Chưa có câu hỏi