Nhận biết (M1)
Giải thích đáp án:
A. tailored - ĐÚNG: Rút gọn mệnh đề quan hệ dạng bị động (which is tailored -> tailored). Nghĩa là "được thiết kế riêng".
B, C, D - SAI: "Tailor" (V nguyên thể) và "tailoring" (V-ing/chủ động) không phù hợp ngữ pháp; "which tailor" sai thì/thiếu "s".
Nhận biết (M1)
Giải thích đáp án:
A. tailored - ĐÚNG: Rút gọn mệnh đề quan hệ dạng bị động (which is tailored -> tailored). Nghĩa là "được thiết kế riêng".
B, C, D - SAI: "Tailor" (V nguyên thể) và "tailoring" (V-ing/chủ động) không phù hợp ngữ pháp; "which tailor" sai thì/thiếu "s".
để xem lời giải của câu hỏi này
Câu hỏi cùng chủ đề
Chưa có câu hỏi