ID: 16612

Nhận biết (M1)


Giải thích đáp án:

B. other - ĐÚNG: Other + Noun (số nhiều) (other benefits).

A. the other - SAI: Cái còn lại trong hai cái.

C. another - SAI: Đi với danh từ số ít.

D. others - SAI: Đóng vai trò là đại từ, không đứng trước danh từ.

để xem lời giải của câu hỏi này