Nhận biết (M1) The word “viable” in paragraph 3 OPPOSITE in meaning to ____________.
Giải thích đáp án:
(Từ “viable” trong đoạn 3 có nghĩa TRÁI NGƯỢC với ____________.
A. khả thi
B. có thể thực hiện được
C. không khả thi
D. khả dĩ)
Lời giải
A. possible - SAI: Khả thi.
B. practicable - SAI: Thực tế.
C. unworkable - ĐÚNG: Viable (khả thi/có thể làm được) trái nghĩa với Unworkable (không thể thực hiện được/không khả thi).
D. feasible - SAI: Khả thi.
Nhận biết (M1)
The word “viable” in paragraph 3 OPPOSITE in meaning to ____________.
Giải thích đáp án:
(Từ “viable” trong đoạn 3 có nghĩa TRÁI NGƯỢC với ____________.
A. khả thi
B. có thể thực hiện được
C. không khả thi
D. khả dĩ)
Lời giải
A. possible - SAI: Khả thi.
B. practicable - SAI: Thực tế.
C. unworkable - ĐÚNG: Viable (khả thi/có thể làm được) trái nghĩa với Unworkable (không thể thực hiện được/không khả thi).
D. feasible - SAI: Khả thi.
để xem lời giải của câu hỏi này
Câu hỏi cùng chủ đề
Chưa có câu hỏi