Nhận biết (M1)
Giải thích đáp án:
A. conditions - ĐÚNG: Trong y khoa, conditions mang nghĩa là "bệnh lý/tình trạng sức khỏe" (ví dụ: heart conditions). Ngữ cảnh: Hút thuốc làm tăng nguy cơ các bệnh lý có thể phòng ngừa (preventable conditions).
B. pains - SAI: Các cơn đau.
C. injuries - SAI: Chấn thương (thường do tai nạn, không dùng cho bệnh do thói quen lâu dài như hút thuốc).
D. crashes - SAI: Vụ va chạm.
Nhận biết (M1)
Giải thích đáp án:
A. conditions - ĐÚNG: Trong y khoa, conditions mang nghĩa là "bệnh lý/tình trạng sức khỏe" (ví dụ: heart conditions). Ngữ cảnh: Hút thuốc làm tăng nguy cơ các bệnh lý có thể phòng ngừa (preventable conditions).
B. pains - SAI: Các cơn đau.
C. injuries - SAI: Chấn thương (thường do tai nạn, không dùng cho bệnh do thói quen lâu dài như hút thuốc).
D. crashes - SAI: Vụ va chạm.
để xem lời giải của câu hỏi này
Câu hỏi cùng chủ đề
Chưa có câu hỏi