Nhận biết (M1) The word "retain" in paragraph 3 is OPPOSITE in meaning to ____________.
Giải thích đáp án:
(Từ "retain" trong đoạn 3 có nghĩa TRÁI NGƯỢC với ____________.
A. giữ lại
B. duy trì
C. nắm giữ
D. cho đi, từ bỏ)
Lời giải
A. keep - SAI: Đồng nghĩa.
B. maintain - SAI: Đồng nghĩa.
C. hold - SAI: Đồng nghĩa.
D. give away - ĐÚNG: Retain (giữ lại) trái nghĩa với Give away (cho đi/phân phát). Ngữ cảnh: Các công ty muốn giữ lại (retain) nhiều lợi nhuận hơn thay vì chia sẻ.
Nhận biết (M1)
The word "retain" in paragraph 3 is OPPOSITE in meaning to ____________.
Giải thích đáp án:
(Từ "retain" trong đoạn 3 có nghĩa TRÁI NGƯỢC với ____________.
A. giữ lại
B. duy trì
C. nắm giữ
D. cho đi, từ bỏ)
Lời giải
A. keep - SAI: Đồng nghĩa.
B. maintain - SAI: Đồng nghĩa.
C. hold - SAI: Đồng nghĩa.
D. give away - ĐÚNG: Retain (giữ lại) trái nghĩa với Give away (cho đi/phân phát). Ngữ cảnh: Các công ty muốn giữ lại (retain) nhiều lợi nhuận hơn thay vì chia sẻ.
để xem lời giải của câu hỏi này
Câu hỏi cùng chủ đề
Chưa có câu hỏi