Nhận biết (M1) The word "permeates" in the final paragraph is OPPOSITE in meaning to ____________.
Giải thích đáp án:
(Từ "permeates" trong đoạn cuối có nghĩa TRÁI NGƯỢC với ____________.
A. tan biến, phân tán
B. làm bão hòa
C. thấm vào, xâm nhập
D. xuyên qua)
Lời giải
A. dissipates - ĐÚNG: Permeates nghĩa là "thấm đẫm, lan tỏa khắp". Trái nghĩa với nó là Dissipates (tan biến, tiêu tan, phân tán đi mất).
B. saturates - SAI: Làm bão hòa (gần nghĩa).
C. infiltrates - SAI: Thâm nhập (gần nghĩa).
D. penetrates - SAI: Xuyên qua (gần nghĩa).
Nhận biết (M1)
The word "permeates" in the final paragraph is OPPOSITE in meaning to ____________.
Giải thích đáp án:
(Từ "permeates" trong đoạn cuối có nghĩa TRÁI NGƯỢC với ____________.
A. tan biến, phân tán
B. làm bão hòa
C. thấm vào, xâm nhập
D. xuyên qua)
Lời giải
A. dissipates - ĐÚNG: Permeates nghĩa là "thấm đẫm, lan tỏa khắp". Trái nghĩa với nó là Dissipates (tan biến, tiêu tan, phân tán đi mất).
B. saturates - SAI: Làm bão hòa (gần nghĩa).
C. infiltrates - SAI: Thâm nhập (gần nghĩa).
D. penetrates - SAI: Xuyên qua (gần nghĩa).
để xem lời giải của câu hỏi này
Câu hỏi cùng chủ đề
Chưa có câu hỏi