ID: 16751

Nhận biết (M1)

The word "permeates" in the final paragraph is OPPOSITE in meaning to ____________.


Giải thích đáp án:

(Từ "permeates" trong đoạn cuối có nghĩa TRÁI NGƯỢC với ____________.

A. tan biến, phân tán

B. làm bão hòa

C. thấm vào, xâm nhập

D. xuyên qua)

Lời giải

A. dissipates - ĐÚNG: Permeates nghĩa là "thấm đẫm, lan tỏa khắp". Trái nghĩa với nó là Dissipates (tan biến, tiêu tan, phân tán đi mất).

B. saturates - SAI: Làm bão hòa (gần nghĩa).

C. infiltrates - SAI: Thâm nhập (gần nghĩa).

D. penetrates - SAI: Xuyên qua (gần nghĩa).

để xem lời giải của câu hỏi này