Nhận biết (M1) The word "contemplative" in paragraph three could be best replaced by ____________.
Giải thích đáp án:
(Từ "contemplative" trong đoạn 3 có thể được thay thế tốt nhất bằng ____________.
A. nhận thức tốt
B. liên quan đến nhận thức
C. vụng về
D. suy tư, trầm ngẫm)
Lời giải
A. perceptive - SAI: Nhận thức tốt
B. cognitive - SAI: Thuộc về nhận thức.
C. awkward - SAI: Vụng về.
D. thoughtful - ĐÚNG: Contemplative (trầm ngâm, suy tư) đồng nghĩa với Thoughtful (có suy nghĩ, trầm tư). Ngữ cảnh: Đọc báo in tạo ra thói quen đọc sâu sắc/suy ngẫm (contemplative/thoughtful).
Nhận biết (M1)
The word "contemplative" in paragraph three could be best replaced by ____________.
Giải thích đáp án:
(Từ "contemplative" trong đoạn 3 có thể được thay thế tốt nhất bằng ____________.
A. nhận thức tốt
B. liên quan đến nhận thức
C. vụng về
D. suy tư, trầm ngẫm)
Lời giải
A. perceptive - SAI: Nhận thức tốt
B. cognitive - SAI: Thuộc về nhận thức.
C. awkward - SAI: Vụng về.
D. thoughtful - ĐÚNG: Contemplative (trầm ngâm, suy tư) đồng nghĩa với Thoughtful (có suy nghĩ, trầm tư). Ngữ cảnh: Đọc báo in tạo ra thói quen đọc sâu sắc/suy ngẫm (contemplative/thoughtful).
để xem lời giải của câu hỏi này
Câu hỏi cùng chủ đề
Chưa có câu hỏi