Nhận biết (M1) The word “discrediting” in paragraph 1 is CLOSEST in meaning to ____________.
Giải thích đáp án:
(Từ “discrediting” trong đoạn 1 có nghĩa gần nhất với ____________.
A. thay thế
B. xác nhận
C. làm giảm phẩm giá
D. làm suy yếu)
Lời giải
A. displacing - SAI: Thay thế.
B. confirming - SAI: Xác nhận.
C. degrading - SAI: Làm suy thoái (thường dùng cho chất lượng, phẩm giá).
D. undermining - ĐÚNG: Discrediting (làm mất uy tín/nghi ngờ) gần nghĩa nhất với Undermining (làm suy yếu/phá hoại nền tảng) trong ngữ cảnh làm giảm niềm tin vào sự cam kết của nhân viên.
Nhận biết (M1)
The word “discrediting” in paragraph 1 is CLOSEST in meaning to ____________.
Giải thích đáp án:
(Từ “discrediting” trong đoạn 1 có nghĩa gần nhất với ____________.
A. thay thế
B. xác nhận
C. làm giảm phẩm giá
D. làm suy yếu)
Lời giải
A. displacing - SAI: Thay thế.
B. confirming - SAI: Xác nhận.
C. degrading - SAI: Làm suy thoái (thường dùng cho chất lượng, phẩm giá).
D. undermining - ĐÚNG: Discrediting (làm mất uy tín/nghi ngờ) gần nghĩa nhất với Undermining (làm suy yếu/phá hoại nền tảng) trong ngữ cảnh làm giảm niềm tin vào sự cam kết của nhân viên.
để xem lời giải của câu hỏi này
Câu hỏi cùng chủ đề
Chưa có câu hỏi