Nhận biết (M1) The word “aversion” in paragraph 4 is OPPOSITE in meaning to ____________.
Giải thích đáp án:
(Từ “aversion” trong đoạn 4 có nghĩa TRÁI NGƯỢC với ____________.
A. sự cam kết
B. sở thích
C. xu hướng
D. sự cẩu thả)
Lời giải
A. commitment - SAI.
B. preference - ĐÚNG: Aversion (sự ác cảm/tránh né) trái nghĩa với Preference (sự ưu tiên/yêu thích). Ngữ cảnh: tránh né rủi ro >< thích rủi ro.
C. trend - SAI.
D. negligence - SAI.
Nhận biết (M1)
The word “aversion” in paragraph 4 is OPPOSITE in meaning to ____________.
Giải thích đáp án:
(Từ “aversion” trong đoạn 4 có nghĩa TRÁI NGƯỢC với ____________.
A. sự cam kết
B. sở thích
C. xu hướng
D. sự cẩu thả)
Lời giải
A. commitment - SAI.
B. preference - ĐÚNG: Aversion (sự ác cảm/tránh né) trái nghĩa với Preference (sự ưu tiên/yêu thích). Ngữ cảnh: tránh né rủi ro >< thích rủi ro.
C. trend - SAI.
D. negligence - SAI.
để xem lời giải của câu hỏi này
Câu hỏi cùng chủ đề
Chưa có câu hỏi