Nhận biết (M1) The phrase “succumbing to its pitfalls” in paragraph 4 is OPPOSITE in meaning to ____________.
Giải thích đáp án:
(Cụm từ “succumbing to its pitfalls” trong đoạn 4 có nghĩa TRÁI NGƯỢC với ____________.
A. rơi vào bẫy
B. vượt qua trở ngại
C. chịu thua trước các nguy cơ
D. nhượng bộ trước các thách thức)
Lời giải
A. falling into traps - SAI: Đồng nghĩa.
B. overcoming obstacles - ĐÚNG: Succumbing to (đầu hàng/gục ngã trước) trái nghĩa với Overcoming (vượt qua). Pitfalls (cạm bẫy) tương phản với Obstacles (trở ngại - trong ngữ cảnh vượt qua). Ý chung: Đầu hàng cạm bẫy >< Vượt qua trở ngại.
C. giving in to hazards - SAI: Đồng nghĩa.
D. yielding to challenges - SAI: Đồng nghĩa (yielding = succumbing).
The phrase “succumbing to its pitfalls” in paragraph 4 is OPPOSITE in meaning to ____________.
Giải thích đáp án:
(Cụm từ “succumbing to its pitfalls” trong đoạn 4 có nghĩa TRÁI NGƯỢC với ____________.
A. rơi vào bẫy
B. vượt qua trở ngại
C. chịu thua trước các nguy cơ
D. nhượng bộ trước các thách thức)
Lời giải
A. falling into traps - SAI: Đồng nghĩa.
B. overcoming obstacles - ĐÚNG: Succumbing to (đầu hàng/gục ngã trước) trái nghĩa với Overcoming (vượt qua). Pitfalls (cạm bẫy) tương phản với Obstacles (trở ngại - trong ngữ cảnh vượt qua). Ý chung: Đầu hàng cạm bẫy >< Vượt qua trở ngại.
C. giving in to hazards - SAI: Đồng nghĩa.
D. yielding to challenges - SAI: Đồng nghĩa (yielding = succumbing).
để xem lời giải của câu hỏi này
Câu hỏi cùng chủ đề
Chưa có câu hỏi