Nhận biết (M1) The word "resilience" in the passage is OPPOSITE in meaning to ____________.
Giải thích đáp án:
(Từ “resilience” trong bài có nghĩa TRÁI NGƯỢC với ____________.
A. sự kiên cường
B. sự dễ tổn thương
C. sức bền
D. sự bền bỉ)
Lời giải
B. vulnerability (sự dễ bị tổn thương/yếu đuối) - ĐÚNG: Trái nghĩa với "resilience" (sự kiên cường, khả năng phục hồi).
A. fortitude (sự ngoan cường) - SAI: Đồng nghĩa.
C. stamina (sức bền) - SAI: Gần nghĩa.
D. persistence (sự kiên trì) - SAI: Gần nghĩa.
Nhận biết (M1)
The word "resilience" in the passage is OPPOSITE in meaning to ____________.
Giải thích đáp án:
(Từ “resilience” trong bài có nghĩa TRÁI NGƯỢC với ____________.
A. sự kiên cường
B. sự dễ tổn thương
C. sức bền
D. sự bền bỉ)
Lời giải
B. vulnerability (sự dễ bị tổn thương/yếu đuối) - ĐÚNG: Trái nghĩa với "resilience" (sự kiên cường, khả năng phục hồi).
A. fortitude (sự ngoan cường) - SAI: Đồng nghĩa.
C. stamina (sức bền) - SAI: Gần nghĩa.
D. persistence (sự kiên trì) - SAI: Gần nghĩa.
để xem lời giải của câu hỏi này
Câu hỏi cùng chủ đề
Chưa có câu hỏi