Nhận biết (M1) The word “tragedies” in paragraph 2 can be best replaced by ____________.
Giải thích đáp án:
(Từ “tragedies” trong đoạn 2 có thể được thay thế tốt nhất bằng từ ____________.
A. vận rủi
B. chấn thương nặng
C. khoảnh khắc buồn tẻ
D. sự kiện đau buồn)
A. bad luck - SAI: Vận xui.
B. bad injuries - SAI: Chấn thương.
C. dull moments - SAI: Khoảnh khắc tẻ nhạt.
D. sad events - ĐÚNG: "Tragedies" (bi kịch/thảm kịch) đồng nghĩa nhất với "sad events" (các sự kiện đau buồn/thảm khốc) trong ngữ cảnh cái chết.
Nhận biết (M1)
The word “tragedies” in paragraph 2 can be best replaced by ____________.
Giải thích đáp án:
(Từ “tragedies” trong đoạn 2 có thể được thay thế tốt nhất bằng từ ____________.
A. vận rủi
B. chấn thương nặng
C. khoảnh khắc buồn tẻ
D. sự kiện đau buồn)
A. bad luck - SAI: Vận xui.
B. bad injuries - SAI: Chấn thương.
C. dull moments - SAI: Khoảnh khắc tẻ nhạt.
D. sad events - ĐÚNG: "Tragedies" (bi kịch/thảm kịch) đồng nghĩa nhất với "sad events" (các sự kiện đau buồn/thảm khốc) trong ngữ cảnh cái chết.
để xem lời giải của câu hỏi này
Câu hỏi cùng chủ đề
Chưa có câu hỏi