Nhận biết (M1) The word “mitigated” in paragraph 4 is OPPOSITE in meaning to ____________.
Giải thích đáp án:
(Từ “mitigated” trong đoạn 4 có nghĩa trái ngược với ____________.
A. làm giảm bớt
B. phớt lờ
C. gia tăng
D. giảm thiểu)
Lời giải
A. alleviated - SAI: Làm dịu bớt (đồng nghĩa).
B. ignored - SAI: Phớt lờ.
C. increased - ĐÚNG: "Mitigated" nghĩa là làm giảm nhẹ, giảm thiểu. Trái nghĩa là "increased" (làm tăng lên/gia tăng).
D. reduced - SAI: Giảm bớt (đồng nghĩa).
Nhận biết (M1)
The word “mitigated” in paragraph 4 is OPPOSITE in meaning to ____________.
Giải thích đáp án:
(Từ “mitigated” trong đoạn 4 có nghĩa trái ngược với ____________.
A. làm giảm bớt
B. phớt lờ
C. gia tăng
D. giảm thiểu)
Lời giải
A. alleviated - SAI: Làm dịu bớt (đồng nghĩa).
B. ignored - SAI: Phớt lờ.
C. increased - ĐÚNG: "Mitigated" nghĩa là làm giảm nhẹ, giảm thiểu. Trái nghĩa là "increased" (làm tăng lên/gia tăng).
D. reduced - SAI: Giảm bớt (đồng nghĩa).
để xem lời giải của câu hỏi này
Câu hỏi cùng chủ đề
Chưa có câu hỏi