Nhận biết (M1)
Giải thích đáp án:
A. obstacles - SAI: Trở ngại.
B. inhibitions - SAI: Sự kiềm chế.
C. constraints - ĐÚNG: "Space constraints" là cụm từ cố định, nghĩa là "hạn chế về không gian" (do không đủ chỗ đăng bài/thuyết trình).
D. expansion - SAI: Sự mở rộng.
Nhận biết (M1)
Giải thích đáp án:
A. obstacles - SAI: Trở ngại.
B. inhibitions - SAI: Sự kiềm chế.
C. constraints - ĐÚNG: "Space constraints" là cụm từ cố định, nghĩa là "hạn chế về không gian" (do không đủ chỗ đăng bài/thuyết trình).
D. expansion - SAI: Sự mở rộng.
để xem lời giải của câu hỏi này
Câu hỏi cùng chủ đề
Chưa có câu hỏi