Nhận biết (M1)
Giải thích đáp án:
A. having described - SAI: Nhấn mạnh hành động đã hoàn tất (không hợp ngữ cảnh mệnh đề quan hệ).
B. to describe - SAI: Thường chỉ mục đích hoặc tương lai.
C. described - SAI: Bị động (câu này cần chủ động: câu văn miêu tả mục tiêu).
D. that describes - ĐÚNG: Mệnh đề quan hệ chủ động đầy đủ (sentence that describes your goal - câu văn miêu tả mục tiêu của bạn)
Nhận biết (M1)
Giải thích đáp án:
A. having described - SAI: Nhấn mạnh hành động đã hoàn tất (không hợp ngữ cảnh mệnh đề quan hệ).
B. to describe - SAI: Thường chỉ mục đích hoặc tương lai.
C. described - SAI: Bị động (câu này cần chủ động: câu văn miêu tả mục tiêu).
D. that describes - ĐÚNG: Mệnh đề quan hệ chủ động đầy đủ (sentence that describes your goal - câu văn miêu tả mục tiêu của bạn)
để xem lời giải của câu hỏi này
Câu hỏi cùng chủ đề
Chưa có câu hỏi