Nhận biết (M1) The word “appreciated” in paragraph 1 is OPPOSITE in meaning to ____________.
Giải thích đáp án:
(Từ “appreciated” trong đoạn 1 có nghĩa trái ngược với ____________.
A. không được công nhận
B. bị phán xét
C. bị phân tích
D. biến mất)
Lời giải
A. unrecognized - ĐÚNG: Appreciated (được trân trọng, đánh giá cao) trái nghĩa với Unrecognized (không được công nhận/biết đến). Ngữ cảnh: Tranh ông hiện được trân trọng >< trước kia (hoặc trái nghĩa trong từ điển).
B. judged - SAI: Bị phán xét.
C. analyzed - SAI: Bị phân tích.
D. disappeared - SAI: Biến mất.
Nhận biết (M1)
The word “appreciated” in paragraph 1 is OPPOSITE in meaning to ____________.
Giải thích đáp án:
(Từ “appreciated” trong đoạn 1 có nghĩa trái ngược với ____________.
A. không được công nhận
B. bị phán xét
C. bị phân tích
D. biến mất)
Lời giải
A. unrecognized - ĐÚNG: Appreciated (được trân trọng, đánh giá cao) trái nghĩa với Unrecognized (không được công nhận/biết đến). Ngữ cảnh: Tranh ông hiện được trân trọng >< trước kia (hoặc trái nghĩa trong từ điển).
B. judged - SAI: Bị phán xét.
C. analyzed - SAI: Bị phân tích.
D. disappeared - SAI: Biến mất.
để xem lời giải của câu hỏi này
Câu hỏi cùng chủ đề
Chưa có câu hỏi