Nhận biết (M1)
Giải thích đáp án:
A. responsible actions... - SAI: Không ăn nhập với mệnh đề "found that..." và nội dung về niềm tin vào bản thân.
B. teenagers performed more responsibly when they believed they were capable of responsibility - ĐÚNG: Phù hợp ngữ nghĩa nghiên cứu: Thiếu niên cư xử trách nhiệm hơn khi họ tin rằng mình có khả năng đó.
C. teenagers who behaved... - SAI: Mệnh đề quan hệ nhưng thiếu động từ chính cho chủ ngữ "teenagers".
D. demonstrating greater responsibility... - SAI: Cấu trúc ngữ pháp sai (V-ing đứng đầu nhưng động từ chính "were recognized" không khớp chủ ngữ).
Further studies suggest that parents’ expectations also play an important role. (20) ____________. As Science Daily reports, if parents present risk-taking or rebellion as “normal teenage behavior,” this may reinforce similar stereotypes from society and increase the chance of such actions.
Giải thích đáp án:
A. responsible actions... - SAI: Không ăn nhập với mệnh đề "found that..." và nội dung về niềm tin vào bản thân.
B. teenagers performed more responsibly when they believed they were capable of responsibility - ĐÚNG: Phù hợp ngữ nghĩa nghiên cứu: Thiếu niên cư xử trách nhiệm hơn khi họ tin rằng mình có khả năng đó.
C. teenagers who behaved... - SAI: Mệnh đề quan hệ nhưng thiếu động từ chính cho chủ ngữ "teenagers".
D. demonstrating greater responsibility... - SAI: Cấu trúc ngữ pháp sai (V-ing đứng đầu nhưng động từ chính "were recognized" không khớp chủ ngữ).
Further studies suggest that parents’ expectations also play an important role. (20) ____________. As Science Daily reports, if parents present risk-taking or rebellion as “normal teenage behavior,” this may reinforce similar stereotypes from society and increase the chance of such actions.
để xem lời giải của câu hỏi này
Câu hỏi cùng chủ đề
Chưa có câu hỏi