Nhận biết (M1) The word “coherent” in paragraph 4 is OPPOSITE in meaning to ____________.
Giải thích đáp án:
(Từ “coherent” trong đoạn 4 có nghĩa trái ngược với ____________.
A. lỗi thời
B. gây phiền toái
C. kém hiệu quả
D. rối rắm)
Lời giải
A. outdating - SAI.
B. bothering - SAI.
C. ineffective - SAI.
D. confusing - ĐÚNG: "Coherent" nghĩa là mạch lạc, chặt chẽ, dễ hiểu. Trái nghĩa là "confusing" (rối rắm, khó hiểu).
Nhận biết (M1)
The word “coherent” in paragraph 4 is OPPOSITE in meaning to ____________.
Giải thích đáp án:
(Từ “coherent” trong đoạn 4 có nghĩa trái ngược với ____________.
A. lỗi thời
B. gây phiền toái
C. kém hiệu quả
D. rối rắm)
Lời giải
A. outdating - SAI.
B. bothering - SAI.
C. ineffective - SAI.
D. confusing - ĐÚNG: "Coherent" nghĩa là mạch lạc, chặt chẽ, dễ hiểu. Trái nghĩa là "confusing" (rối rắm, khó hiểu).
để xem lời giải của câu hỏi này
Câu hỏi cùng chủ đề
Chưa có câu hỏi