ID: 18406

Nhận biết (M1)

Cấp tốc XSTK buổi 1

\section{Biến ngẫu nhiên một chiều (Chương 2)}

\subsection{Biến ngẫu nhiên rời rạc - Bảng phân phối và các số đặc trưng}

- Cách tiếp cận:

1. Xác định tập giá trị: Liệt kê các giá trị mà có thể nhận.

2. Tính xác suất: Tính bằng các quy tắc xác suất. Luôn phải kiểm tra xem có bằng hay không.

3. Lập bảng: Trình bày các cặp giá trị và xác suất tương ứng.

4. Tính các tham số đặc trưng:

- Kỳ vọng: .

- Phương sai: .

- Mod: Giá trị có xác suất lớn nhất.

- Ví dụ tiêu biểu từ các đề thi cuối kì:

| ID | Ý | Mức độ | Tên đề |

| :--- | :--- | :--- | :--- |

| 4677 | a, b | Thông hiểu | Học kỳ 20201 |

| 10580 | - | Vận dụng | Học kỳ 2024.2 |

| 5225 | a, b | Nhận biết | Học kỳ 20193 |

| 4487 | a, b | Vận dụng | Ebook (MI2020) |

\subsection{Biến ngẫu nhiên liên tục - Hàm mật độ và hàm phân phối}

- Cách tiếp cận:

1. Tìm hằng số : Giải phương trình .

2. Tìm hàm phân phối : Tính .

3. Xác suất trên khoảng: .

4. Tham số đặc trưng:

- Kỳ vọng: .

- Phương sai: .

5. Hàm của biến ngẫu nhiên : Tìm rồi lấy đạo hàm tìm .

- Ví dụ tiêu biểu từ các đề thi cuối kì:

| ID | Ý | Mức độ | Tên đề |

| :--- | :--- | :--- | :--- |

| 11679 | a, b | Vận dụng | Học kỳ 2025.1 |

| 10585 | 1, 2 | Vận dụng | Học kỳ 2024.1 |

| 5230 | a, b, c | Thông hiểu | Ebook (MI2020) |

| 4494 | a, b, c | Thông hiểu | Ebook (MI2020) |

\subsection{Các quy luật phân phối xác suất thông dụng}

- Cách tiếp cận:

1. Nhị thức : Nhận diện được phép thử độc lập.

2. Poisson : Dùng cho biến cố trong khoảng thời gian/không gian.

3. Chuẩn : Tính qua hàm Laplace hoặc hàm chuẩn tắc với .

4. Mũ : Dùng cho thời gian sống/chờ, có tính chất không nhớ.

- Ví dụ tiêu biểu từ các đề thi cuối kì:

| ID | Ý | Mức độ | Tên đề |

| :--- | :--- | :--- | :--- |

| 5968 | a, b | Thông hiểu | Học kỳ 20231 |

| 17887 | a, b | Vận dụng | Học kỳ 2024.2 |

| 4674 | a, b | Thông hiểu | Học kỳ 20193 |

| 11681 | d | Vận dụng | Học kỳ 2025.1 |

\section{BIẾN NGẪU NHIÊN NHIỀU CHIỀU (Chương 3)}

\subsection{Biến ngẫu nhiên hai chiều rời rạc}

- Cách tiếp cận:

1. Lập bảng phân phối biên: Cộng tổng xác suất theo từng hàng để tìm phân phối của , và theo từng cột để tìm phân phối của .

2. Kiểm tra tính độc lập: độc lập nếu và chỉ nếu với mọi cặp . Chỉ cần chỉ ra một cặp không thỏa mãn là có thể kết luận phụ thuộc.

3. Hiệp phương sai (Cov) và Hệ số tương quan ( ):

- .

- .

- . Nếu và không tương quan.

- Ví dụ tiêu biểu từ các đề thi cuối kì:

| ID | Ý | Mức độ | Tên đề |

| :--- | :--- | :--- | :--- |

| 10581 | a, b | Vận dụng | Học kỳ 2024.2 |

| 4526 | a, b, c | Vận dụng | Ebook MI2020 |

| 11680 | a, b | Thông hiểu | Học kỳ 2025.1 |

| 4524 | a, b, c | Thông hiểu | Ebook MI2020 |

\subsection{Biến ngẫu nhiên hai chiều liên tục}

- Cách tiếp cận:

1. Vẽ miền xác định : Một vài bài đơn giản nên vẽ miền ra để dễ tính toán.

2. Tìm hằng số : Giải tích phân kép .

3. Hàm mật độ biên: và . Chú ý cận tích phân phụ thuộc vào hình dáng của miền .

4. Phân phối và Kỳ vọng điều kiện: và .

- Ví dụ tiêu biểu từ các đề thi:

| ID | Ý | Mức độ | Tên đề |

| :--- | :--- | :--- | :--- |

| 17884 | a, b, c, d | Thông hiểu | Học kỳ 2024.3 |

| 5969 | a, b | Vận dụng | Học kỳ 20231 |

| 10586 | 1, 2 | Vận dụng | Học kỳ 2024.1 |

| 4534 | a, b, c | Thông hiểu | Ebook MI2020 |

\subsection{Hàm của biến ngẫu nhiên nhiều chiều}

- Cách tiếp cận:

1. Hàm Tổng : Đối với BNN liên tục, tính qua tích phân kép trên miền giới hạn bởi . Với BNN rời rạc, liệt kê các tổng có thể có và cộng xác suất tương ứng.

2. Hàm Cực trị hoặc :

Nếu độc lập: và .

- Ví dụ tiêu biểu từ các đề thi:

| ID | Ý | Mức độ | Tên đề |

| :--- | :--- | :--- | :--- |

| 17891 | - | Vận dụng | Học kỳ 2024.2 |

| 4679 | a, b | Thông hiểu | Học kỳ 20201 |

| 4537 | a, b | Vận dụng | Ebook MI2020 |


Đáp án đúng:

để xem lời giải của câu hỏi này