Nhận biết (M1) Cấp tốc XSTK buổi 1
\section{Biến ngẫu nhiên một chiều (Chương 2)}
\subsection{Biến ngẫu nhiên rời rạc - Bảng phân phối và các số đặc trưng}
- Cách tiếp cận:
1. Xác định tập giá trị: Liệt kê các giá trị mà có thể nhận.
2. Tính xác suất: Tính bằng các quy tắc xác suất. Luôn phải kiểm tra xem có bằng hay không.
3. Lập bảng: Trình bày các cặp giá trị và xác suất tương ứng.
4. Tính các tham số đặc trưng:
- Kỳ vọng: .
- Phương sai: .
- Mod: Giá trị có xác suất lớn nhất.
- Ví dụ tiêu biểu từ các đề thi cuối kì:
| ID | Ý | Mức độ | Tên đề |
| :--- | :--- | :--- | :--- |
| 4677 | a, b | Thông hiểu | Học kỳ 20201 |
| 10580 | - | Vận dụng | Học kỳ 2024.2 |
| 5225 | a, b | Nhận biết | Học kỳ 20193 |
| 4487 | a, b | Vận dụng | Ebook (MI2020) |
\subsection{Biến ngẫu nhiên liên tục - Hàm mật độ và hàm phân phối}
- Cách tiếp cận:
1. Tìm hằng số : Giải phương trình .
2. Tìm hàm phân phối : Tính .
3. Xác suất trên khoảng: .
4. Tham số đặc trưng:
- Kỳ vọng: .
- Phương sai: .
5. Hàm của biến ngẫu nhiên : Tìm rồi lấy đạo hàm tìm .
- Ví dụ tiêu biểu từ các đề thi cuối kì:
| ID | Ý | Mức độ | Tên đề |
| :--- | :--- | :--- | :--- |
| 11679 | a, b | Vận dụng | Học kỳ 2025.1 |
| 10585 | 1, 2 | Vận dụng | Học kỳ 2024.1 |
| 5230 | a, b, c | Thông hiểu | Ebook (MI2020) |
| 4494 | a, b, c | Thông hiểu | Ebook (MI2020) |
\subsection{Các quy luật phân phối xác suất thông dụng}
- Cách tiếp cận:
1. Nhị thức : Nhận diện được phép thử độc lập.
2. Poisson : Dùng cho biến cố trong khoảng thời gian/không gian.
3. Chuẩn : Tính qua hàm Laplace hoặc hàm chuẩn tắc với .
4. Mũ : Dùng cho thời gian sống/chờ, có tính chất không nhớ.
- Ví dụ tiêu biểu từ các đề thi cuối kì:
| ID | Ý | Mức độ | Tên đề |
| :--- | :--- | :--- | :--- |
| 5968 | a, b | Thông hiểu | Học kỳ 20231 |
| 17887 | a, b | Vận dụng | Học kỳ 2024.2 |
| 4674 | a, b | Thông hiểu | Học kỳ 20193 |
| 11681 | d | Vận dụng | Học kỳ 2025.1 |
\section{BIẾN NGẪU NHIÊN NHIỀU CHIỀU (Chương 3)}
\subsection{Biến ngẫu nhiên hai chiều rời rạc}
- Cách tiếp cận:
1. Lập bảng phân phối biên: Cộng tổng xác suất theo từng hàng để tìm phân phối của , và theo từng cột để tìm phân phối của .
2. Kiểm tra tính độc lập: độc lập nếu và chỉ nếu với mọi cặp . Chỉ cần chỉ ra một cặp không thỏa mãn là có thể kết luận phụ thuộc.
3. Hiệp phương sai (Cov) và Hệ số tương quan ( ):
- .
- .
- . Nếu và không tương quan.
- Ví dụ tiêu biểu từ các đề thi cuối kì:
| ID | Ý | Mức độ | Tên đề |
| :--- | :--- | :--- | :--- |
| 10581 | a, b | Vận dụng | Học kỳ 2024.2 |
| 4526 | a, b, c | Vận dụng | Ebook MI2020 |
| 11680 | a, b | Thông hiểu | Học kỳ 2025.1 |
| 4524 | a, b, c | Thông hiểu | Ebook MI2020 |
\subsection{Biến ngẫu nhiên hai chiều liên tục}
- Cách tiếp cận:
1. Vẽ miền xác định : Một vài bài đơn giản nên vẽ miền ra để dễ tính toán.
2. Tìm hằng số : Giải tích phân kép .
3. Hàm mật độ biên: và . Chú ý cận tích phân phụ thuộc vào hình dáng của miền .
4. Phân phối và Kỳ vọng điều kiện: và .
- Ví dụ tiêu biểu từ các đề thi:
| ID | Ý | Mức độ | Tên đề |
| :--- | :--- | :--- | :--- |
| 17884 | a, b, c, d | Thông hiểu | Học kỳ 2024.3 |
| 5969 | a, b | Vận dụng | Học kỳ 20231 |
| 10586 | 1, 2 | Vận dụng | Học kỳ 2024.1 |
| 4534 | a, b, c | Thông hiểu | Ebook MI2020 |
\subsection{Hàm của biến ngẫu nhiên nhiều chiều}
- Cách tiếp cận:
1. Hàm Tổng : Đối với BNN liên tục, tính qua tích phân kép trên miền giới hạn bởi . Với BNN rời rạc, liệt kê các tổng có thể có và cộng xác suất tương ứng.
2. Hàm Cực trị hoặc :
Nếu độc lập: và .
- Ví dụ tiêu biểu từ các đề thi:
| ID | Ý | Mức độ | Tên đề |
| :--- | :--- | :--- | :--- |
| 17891 | - | Vận dụng | Học kỳ 2024.2 |
| 4679 | a, b | Thông hiểu | Học kỳ 20201 |
| 4537 | a, b | Vận dụng | Ebook MI2020 |
Đáp án đúng:
Cấp tốc XSTK buổi 1
\section{Biến ngẫu nhiên một chiều (Chương 2)}
\subsection{Biến ngẫu nhiên rời rạc - Bảng phân phối và các số đặc trưng}
- Cách tiếp cận:
1. Xác định tập giá trị: Liệt kê các giá trị mà có thể nhận.
2. Tính xác suất: Tính bằng các quy tắc xác suất. Luôn phải kiểm tra xem có bằng hay không.
3. Lập bảng: Trình bày các cặp giá trị và xác suất tương ứng.
4. Tính các tham số đặc trưng:
- Kỳ vọng: .
- Phương sai: .
- Mod: Giá trị có xác suất lớn nhất.
- Ví dụ tiêu biểu từ các đề thi cuối kì:
| ID | Ý | Mức độ | Tên đề |
| :--- | :--- | :--- | :--- |
| 4677 | a, b | Thông hiểu | Học kỳ 20201 |
| 10580 | - | Vận dụng | Học kỳ 2024.2 |
| 5225 | a, b | Nhận biết | Học kỳ 20193 |
| 4487 | a, b | Vận dụng | Ebook (MI2020) |
\subsection{Biến ngẫu nhiên liên tục - Hàm mật độ và hàm phân phối}
- Cách tiếp cận:
1. Tìm hằng số : Giải phương trình .
2. Tìm hàm phân phối : Tính .
3. Xác suất trên khoảng: .
4. Tham số đặc trưng:
- Kỳ vọng: .
- Phương sai: .
5. Hàm của biến ngẫu nhiên : Tìm rồi lấy đạo hàm tìm .
- Ví dụ tiêu biểu từ các đề thi cuối kì:
| ID | Ý | Mức độ | Tên đề |
| :--- | :--- | :--- | :--- |
| 11679 | a, b | Vận dụng | Học kỳ 2025.1 |
| 10585 | 1, 2 | Vận dụng | Học kỳ 2024.1 |
| 5230 | a, b, c | Thông hiểu | Ebook (MI2020) |
| 4494 | a, b, c | Thông hiểu | Ebook (MI2020) |
\subsection{Các quy luật phân phối xác suất thông dụng}
- Cách tiếp cận:
1. Nhị thức : Nhận diện được phép thử độc lập.
2. Poisson : Dùng cho biến cố trong khoảng thời gian/không gian.
3. Chuẩn : Tính qua hàm Laplace hoặc hàm chuẩn tắc với .
4. Mũ : Dùng cho thời gian sống/chờ, có tính chất không nhớ.
- Ví dụ tiêu biểu từ các đề thi cuối kì:
| ID | Ý | Mức độ | Tên đề |
| :--- | :--- | :--- | :--- |
| 5968 | a, b | Thông hiểu | Học kỳ 20231 |
| 17887 | a, b | Vận dụng | Học kỳ 2024.2 |
| 4674 | a, b | Thông hiểu | Học kỳ 20193 |
| 11681 | d | Vận dụng | Học kỳ 2025.1 |
\section{BIẾN NGẪU NHIÊN NHIỀU CHIỀU (Chương 3)}
\subsection{Biến ngẫu nhiên hai chiều rời rạc}
- Cách tiếp cận:
1. Lập bảng phân phối biên: Cộng tổng xác suất theo từng hàng để tìm phân phối của , và theo từng cột để tìm phân phối của .
2. Kiểm tra tính độc lập: độc lập nếu và chỉ nếu với mọi cặp . Chỉ cần chỉ ra một cặp không thỏa mãn là có thể kết luận phụ thuộc.
3. Hiệp phương sai (Cov) và Hệ số tương quan ( ):
- .
- .
- . Nếu và không tương quan.
- Ví dụ tiêu biểu từ các đề thi cuối kì:
| ID | Ý | Mức độ | Tên đề |
| :--- | :--- | :--- | :--- |
| 10581 | a, b | Vận dụng | Học kỳ 2024.2 |
| 4526 | a, b, c | Vận dụng | Ebook MI2020 |
| 11680 | a, b | Thông hiểu | Học kỳ 2025.1 |
| 4524 | a, b, c | Thông hiểu | Ebook MI2020 |
\subsection{Biến ngẫu nhiên hai chiều liên tục}
- Cách tiếp cận:
1. Vẽ miền xác định : Một vài bài đơn giản nên vẽ miền ra để dễ tính toán.
2. Tìm hằng số : Giải tích phân kép .
3. Hàm mật độ biên: và . Chú ý cận tích phân phụ thuộc vào hình dáng của miền .
4. Phân phối và Kỳ vọng điều kiện: và .
- Ví dụ tiêu biểu từ các đề thi:
| ID | Ý | Mức độ | Tên đề |
| :--- | :--- | :--- | :--- |
| 17884 | a, b, c, d | Thông hiểu | Học kỳ 2024.3 |
| 5969 | a, b | Vận dụng | Học kỳ 20231 |
| 10586 | 1, 2 | Vận dụng | Học kỳ 2024.1 |
| 4534 | a, b, c | Thông hiểu | Ebook MI2020 |
\subsection{Hàm của biến ngẫu nhiên nhiều chiều}
- Cách tiếp cận:
1. Hàm Tổng : Đối với BNN liên tục, tính qua tích phân kép trên miền giới hạn bởi . Với BNN rời rạc, liệt kê các tổng có thể có và cộng xác suất tương ứng.
2. Hàm Cực trị hoặc :
Nếu độc lập: và .
- Ví dụ tiêu biểu từ các đề thi:
| ID | Ý | Mức độ | Tên đề |
| :--- | :--- | :--- | :--- |
| 17891 | - | Vận dụng | Học kỳ 2024.2 |
| 4679 | a, b | Thông hiểu | Học kỳ 20201 |
| 4537 | a, b | Vận dụng | Ebook MI2020 |
để xem lời giải của câu hỏi này
Câu hỏi cùng chủ đề
Chưa có câu hỏi