ID: 18707

Nhận biết (M1)

Cấp tốc XSTK buổi 2

Thống kê và ước lượng tham số

Các số đặc trưng mẫu và Ước lượng điểm

- Các công thức quan trọng:

1. Trung bình mẫu: .

2. Phương sai mẫu có hiệu chỉnh: .

3. Tần suất mẫu (cho tỷ lệ): (với là số phần tử có tính chất đang xét).

- Cách tiếp cận:

- Nhập dữ liệu vào máy tính (chế độ Stat) để lấy các giá trị và .

- Lưu ý phân biệt phương sai mẫu ( ) và phương sai mẫu có hiệu chỉnh ( ) để tính toán sai số cho chính xác.

- Ví dụ tiêu biểu từ các đề cuối kì

| ID | Ý | Mức độ | Tên đề |

| :--- | :--- | :--- | :--- |

| 12848 | - | Thông hiểu | Bài tập mẫu Chương 4 |

| 12849 | a, b | Nhận biết | Bài tập mẫu Chương 4 |

| 12851 | - | Vận dụng | Bài tập mẫu Chương 4 |

| 12854 | - | Nhận biết | Bài tập mẫu Chương 4 |

Ước lượng khoảng cho kỳ vọng ( )

- Các công thức quan trọng (Khoảng tin cậy đối xứng):

1. Trường hợp đã biết: .

2. Trường hợp chưa biết: .

3. Trường hợp chưa biết, (phân phối chuẩn): .

- Cách tiếp cận:

- Bước 1: Xác định xem phương sai tổng thể ( ) đã cho hay chưa.

- Bước 2: Kiểm tra cỡ mẫu để chọn giá trị tra bảng ( hay ).

- Bước 3: Tính độ chính xác (sai số) và viết khoảng tin cậy 1 .

- Ví dụ tiêu biểu từ các đề thi cuối kì

| ID | Ý | Mức độ | Tên đề |

| :--- | :--- | :--- | :--- |

| 4545 | - | Thông hiểu | Học kỳ 20201 |

| 4548 | - | Thông hiểu | Học kỳ 20172 |

| 11681 | a | Thông hiểu | Học kỳ 2025.1 |

| 17888 | - | Thông hiểu | Học kỳ 2024.2 |

| 17885 | a | Thông hiểu | Học kỳ 2024.3 |

Ước lượng khoảng cho tỷ lệ và Xác định kích thước mẫu

- Các công thức quan trọng:

1. Khoảng tin cậy cho tỷ lệ: .

2. Kích thước mẫu tối thiểu (cho kỳ vọng): .

3. Kích thước mẫu tối thiểu (cho tỷ lệ): .

- Cách tiếp cận: Đối với bài toán kích thước mẫu, luôn luôn làm tròn lên số nguyên gần nhất sau khi tính toán xong biểu thức.

- Ví dụ tiêu biểu từ các đề cuối kỳ

| ID | Ý | Mức độ | Tên đề |

| :--- | :--- | :--- | :--- |

| 4564 | - | Thông hiểu | Bài tập mẫu Chương 4 |

| 4566 | - | Thông hiểu | Bài tập mẫu Chương 4 |

| 11681 | b, c | Vận dụng | Học kỳ 2025.1 |

| 4571 | - | Vận dụng | Bài tập mẫu Chương 4 |

KIỂM ĐỊNH GIẢ THUYẾT THỐNG KÊ (CHƯƠNG 5)

Kiểm định giả thuyết về kỳ vọng và tỷ lệ của một mẫu

- Các công thức quan trọng (Giá trị quan sát):

1. Kiểm định kỳ vọng: (hoặc thay bằng nếu đã biết).

2. Kiểm định tỷ lệ: .

- Quy tắc bác bỏ:

- Kiểm định hai phía ( ): Bác bỏ nếu .

- Kiểm định phía phải : Bác bỏ nếu .

- Kiểm định phía trái : Bác bỏ nếu .

- Ví dụ tiêu biểu từ các đề cuối kỳ

| ID | Ý | Mức độ | Tên đề |

| :--- | :--- | :--- | :--- |

| 4574 | - | Thông hiểu | Học kỳ 20172 |

| 4584 | - | Thông hiểu | Học kỳ 20201 |

| 17885 | b | Thông hiểu | Học kỳ 2024.3 |

| 11681 | d | Vận dụng | Học kỳ 2025.1 |

| 4586 | - | Thông hiểu | Học kỳ 20201 |

So sánh hai kỳ vọng và hai tỷ lệ (Hai mẫu)

- Các công thức quan trọng:

1. So sánh 2 kỳ vọng (phương sai chưa biết, mẫu lớn): .

2. So sánh 2 tỷ lệ: với .

- Cách tiếp cận: Xác định rõ bài toán là so sánh "bằng nhau" hay "lớn hơn/nhỏ hơn" để thiết lập đối thuyết đúng, từ đó xác định miền bác bỏ tương ứng.

- Ví dụ tiêu biểu từ các đề thi cuối kì

| ID | Ý | Mức độ | Tên đề |

| :--- | :--- | :--- | :--- |

| 4591 | - | Thông hiểu | Học kỳ 20193 |

| 4593 | - | Vận dụng | Học kỳ 20182 |

| 4595 | - | Vận dụng | Học kỳ 20201 |

| 17889 | - | Thông hiểu | Học kỳ 2024.2 |

| 4600 | - | Thông hiểu | Học kỳ 20201 |


Đáp án đúng:

để xem lời giải của câu hỏi này