Nhận biết (M1) Cấp tốc XSTK buổi 2
Thống kê và ước lượng tham số
Các số đặc trưng mẫu và Ước lượng điểm
- Các công thức quan trọng:
1. Trung bình mẫu: .
2. Phương sai mẫu có hiệu chỉnh: .
3. Tần suất mẫu (cho tỷ lệ): (với là số phần tử có tính chất đang xét).
- Cách tiếp cận:
- Nhập dữ liệu vào máy tính (chế độ Stat) để lấy các giá trị và .
- Lưu ý phân biệt phương sai mẫu ( ) và phương sai mẫu có hiệu chỉnh ( ) để tính toán sai số cho chính xác.
- Ví dụ tiêu biểu từ các đề cuối kì
| ID | Ý | Mức độ | Tên đề |
| :--- | :--- | :--- | :--- |
| 12848 | - | Thông hiểu | Bài tập mẫu Chương 4 |
| 12849 | a, b | Nhận biết | Bài tập mẫu Chương 4 |
| 12851 | - | Vận dụng | Bài tập mẫu Chương 4 |
| 12854 | - | Nhận biết | Bài tập mẫu Chương 4 |
Ước lượng khoảng cho kỳ vọng ( )
- Các công thức quan trọng (Khoảng tin cậy đối xứng):
1. Trường hợp đã biết: .
2. Trường hợp chưa biết: .
3. Trường hợp chưa biết, (phân phối chuẩn): .
- Cách tiếp cận:
- Bước 1: Xác định xem phương sai tổng thể ( ) đã cho hay chưa.
- Bước 2: Kiểm tra cỡ mẫu để chọn giá trị tra bảng ( hay ).
- Bước 3: Tính độ chính xác (sai số) và viết khoảng tin cậy 1 .
- Ví dụ tiêu biểu từ các đề thi cuối kì
| ID | Ý | Mức độ | Tên đề |
| :--- | :--- | :--- | :--- |
| 4545 | - | Thông hiểu | Học kỳ 20201 |
| 4548 | - | Thông hiểu | Học kỳ 20172 |
| 11681 | a | Thông hiểu | Học kỳ 2025.1 |
| 17888 | - | Thông hiểu | Học kỳ 2024.2 |
| 17885 | a | Thông hiểu | Học kỳ 2024.3 |
Ước lượng khoảng cho tỷ lệ và Xác định kích thước mẫu
- Các công thức quan trọng:
1. Khoảng tin cậy cho tỷ lệ: .
2. Kích thước mẫu tối thiểu (cho kỳ vọng): .
3. Kích thước mẫu tối thiểu (cho tỷ lệ): .
- Cách tiếp cận: Đối với bài toán kích thước mẫu, luôn luôn làm tròn lên số nguyên gần nhất sau khi tính toán xong biểu thức.
- Ví dụ tiêu biểu từ các đề cuối kỳ
| ID | Ý | Mức độ | Tên đề |
| :--- | :--- | :--- | :--- |
| 4564 | - | Thông hiểu | Bài tập mẫu Chương 4 |
| 4566 | - | Thông hiểu | Bài tập mẫu Chương 4 |
| 11681 | b, c | Vận dụng | Học kỳ 2025.1 |
| 4571 | - | Vận dụng | Bài tập mẫu Chương 4 |
KIỂM ĐỊNH GIẢ THUYẾT THỐNG KÊ (CHƯƠNG 5)
Kiểm định giả thuyết về kỳ vọng và tỷ lệ của một mẫu
- Các công thức quan trọng (Giá trị quan sát):
1. Kiểm định kỳ vọng: (hoặc thay bằng nếu đã biết).
2. Kiểm định tỷ lệ: .
- Quy tắc bác bỏ:
- Kiểm định hai phía ( ): Bác bỏ nếu .
- Kiểm định phía phải : Bác bỏ nếu .
- Kiểm định phía trái : Bác bỏ nếu .
- Ví dụ tiêu biểu từ các đề cuối kỳ
| ID | Ý | Mức độ | Tên đề |
| :--- | :--- | :--- | :--- |
| 4574 | - | Thông hiểu | Học kỳ 20172 |
| 4584 | - | Thông hiểu | Học kỳ 20201 |
| 17885 | b | Thông hiểu | Học kỳ 2024.3 |
| 11681 | d | Vận dụng | Học kỳ 2025.1 |
| 4586 | - | Thông hiểu | Học kỳ 20201 |
So sánh hai kỳ vọng và hai tỷ lệ (Hai mẫu)
- Các công thức quan trọng:
1. So sánh 2 kỳ vọng (phương sai chưa biết, mẫu lớn): .
2. So sánh 2 tỷ lệ: với .
- Cách tiếp cận: Xác định rõ bài toán là so sánh "bằng nhau" hay "lớn hơn/nhỏ hơn" để thiết lập đối thuyết đúng, từ đó xác định miền bác bỏ tương ứng.
- Ví dụ tiêu biểu từ các đề thi cuối kì
| ID | Ý | Mức độ | Tên đề |
| :--- | :--- | :--- | :--- |
| 4591 | - | Thông hiểu | Học kỳ 20193 |
| 4593 | - | Vận dụng | Học kỳ 20182 |
| 4595 | - | Vận dụng | Học kỳ 20201 |
| 17889 | - | Thông hiểu | Học kỳ 2024.2 |
| 4600 | - | Thông hiểu | Học kỳ 20201 |
Đáp án đúng:
Cấp tốc XSTK buổi 2
Thống kê và ước lượng tham số
Các số đặc trưng mẫu và Ước lượng điểm
- Các công thức quan trọng:
1. Trung bình mẫu: .
2. Phương sai mẫu có hiệu chỉnh: .
3. Tần suất mẫu (cho tỷ lệ): (với là số phần tử có tính chất đang xét).
- Cách tiếp cận:
- Nhập dữ liệu vào máy tính (chế độ Stat) để lấy các giá trị và .
- Lưu ý phân biệt phương sai mẫu ( ) và phương sai mẫu có hiệu chỉnh ( ) để tính toán sai số cho chính xác.
- Ví dụ tiêu biểu từ các đề cuối kì
| ID | Ý | Mức độ | Tên đề |
| :--- | :--- | :--- | :--- |
| 12848 | - | Thông hiểu | Bài tập mẫu Chương 4 |
| 12849 | a, b | Nhận biết | Bài tập mẫu Chương 4 |
| 12851 | - | Vận dụng | Bài tập mẫu Chương 4 |
| 12854 | - | Nhận biết | Bài tập mẫu Chương 4 |
Ước lượng khoảng cho kỳ vọng ( )
- Các công thức quan trọng (Khoảng tin cậy đối xứng):
1. Trường hợp đã biết: .
2. Trường hợp chưa biết: .
3. Trường hợp chưa biết, (phân phối chuẩn): .
- Cách tiếp cận:
- Bước 1: Xác định xem phương sai tổng thể ( ) đã cho hay chưa.
- Bước 2: Kiểm tra cỡ mẫu để chọn giá trị tra bảng ( hay ).
- Bước 3: Tính độ chính xác (sai số) và viết khoảng tin cậy 1 .
- Ví dụ tiêu biểu từ các đề thi cuối kì
| ID | Ý | Mức độ | Tên đề |
| :--- | :--- | :--- | :--- |
| 4545 | - | Thông hiểu | Học kỳ 20201 |
| 4548 | - | Thông hiểu | Học kỳ 20172 |
| 11681 | a | Thông hiểu | Học kỳ 2025.1 |
| 17888 | - | Thông hiểu | Học kỳ 2024.2 |
| 17885 | a | Thông hiểu | Học kỳ 2024.3 |
Ước lượng khoảng cho tỷ lệ và Xác định kích thước mẫu
- Các công thức quan trọng:
1. Khoảng tin cậy cho tỷ lệ: .
2. Kích thước mẫu tối thiểu (cho kỳ vọng): .
3. Kích thước mẫu tối thiểu (cho tỷ lệ): .
- Cách tiếp cận: Đối với bài toán kích thước mẫu, luôn luôn làm tròn lên số nguyên gần nhất sau khi tính toán xong biểu thức.
- Ví dụ tiêu biểu từ các đề cuối kỳ
| ID | Ý | Mức độ | Tên đề |
| :--- | :--- | :--- | :--- |
| 4564 | - | Thông hiểu | Bài tập mẫu Chương 4 |
| 4566 | - | Thông hiểu | Bài tập mẫu Chương 4 |
| 11681 | b, c | Vận dụng | Học kỳ 2025.1 |
| 4571 | - | Vận dụng | Bài tập mẫu Chương 4 |
KIỂM ĐỊNH GIẢ THUYẾT THỐNG KÊ (CHƯƠNG 5)
Kiểm định giả thuyết về kỳ vọng và tỷ lệ của một mẫu
- Các công thức quan trọng (Giá trị quan sát):
1. Kiểm định kỳ vọng: (hoặc thay bằng nếu đã biết).
2. Kiểm định tỷ lệ: .
- Quy tắc bác bỏ:
- Kiểm định hai phía ( ): Bác bỏ nếu .
- Kiểm định phía phải : Bác bỏ nếu .
- Kiểm định phía trái : Bác bỏ nếu .
- Ví dụ tiêu biểu từ các đề cuối kỳ
| ID | Ý | Mức độ | Tên đề |
| :--- | :--- | :--- | :--- |
| 4574 | - | Thông hiểu | Học kỳ 20172 |
| 4584 | - | Thông hiểu | Học kỳ 20201 |
| 17885 | b | Thông hiểu | Học kỳ 2024.3 |
| 11681 | d | Vận dụng | Học kỳ 2025.1 |
| 4586 | - | Thông hiểu | Học kỳ 20201 |
So sánh hai kỳ vọng và hai tỷ lệ (Hai mẫu)
- Các công thức quan trọng:
1. So sánh 2 kỳ vọng (phương sai chưa biết, mẫu lớn): .
2. So sánh 2 tỷ lệ: với .
- Cách tiếp cận: Xác định rõ bài toán là so sánh "bằng nhau" hay "lớn hơn/nhỏ hơn" để thiết lập đối thuyết đúng, từ đó xác định miền bác bỏ tương ứng.
- Ví dụ tiêu biểu từ các đề thi cuối kì
| ID | Ý | Mức độ | Tên đề |
| :--- | :--- | :--- | :--- |
| 4591 | - | Thông hiểu | Học kỳ 20193 |
| 4593 | - | Vận dụng | Học kỳ 20182 |
| 4595 | - | Vận dụng | Học kỳ 20201 |
| 17889 | - | Thông hiểu | Học kỳ 2024.2 |
| 4600 | - | Thông hiểu | Học kỳ 20201 |
để xem lời giải của câu hỏi này
Câu hỏi cùng chủ đề
Chưa có câu hỏi