Nhận biết (M1) e. Điền số thích hợp vào các chỗ trống sau (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm) “Trong Giai đoạn II chạy thẳng đều, thời gian di chuyển của tàu Maglev bằng (1) giây; tổng thời gian di chuyển của tàu trên toàn bộ hành trình bằng (2) giây; và tốc độ trung bình của tàu trên cả quãng đường đạt giá trị bằng (3) m/s.”
Đáp án: (1): ; (2): ; (3): .
123 Giải thích đáp án:
Ở vị trí trống (1): Thời gian di chuyển của tàu trong Giai đoạn II thẳng đều là:
Làm tròn đến hàng phần trăm, giá trị điền là $56 , 67t_{t o t a l} = t_{1} + t_{2} + t_{3} = 120 + 56 , 6667 + 60 = 236 , 6667 s \approx 236 , 67 s .236 , 67v_{t b} = \frac{S}{t_{t o t a l}} = \frac{22000}{236 , 6667} \approx 92 , 9577 m / s \approx 92 , 96 m / s .92 , 96$.
KHOANG ĐỔ BỘ TÀU VŨ TRỤ DÙ LƯỢN
e. Điền số thích hợp vào các chỗ trống sau (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm) “Trong Giai đoạn II chạy thẳng đều, thời gian di chuyển của tàu Maglev bằng (1) giây; tổng thời gian di chuyển của tàu trên toàn bộ hành trình bằng (2) giây; và tốc độ trung bình của tàu trên cả quãng đường đạt giá trị bằng (3) m/s.”
Đáp án: (1): ; (2): ; (3): .
Giải thích đáp án:
Ở vị trí trống (1): Thời gian di chuyển của tàu trong Giai đoạn II thẳng đều là:
Làm tròn đến hàng phần trăm, giá trị điền là $56 , 67t_{t o t a l} = t_{1} + t_{2} + t_{3} = 120 + 56 , 6667 + 60 = 236 , 6667 s \approx 236 , 67 s .236 , 67v_{t b} = \frac{S}{t_{t o t a l}} = \frac{22000}{236 , 6667} \approx 92 , 9577 m / s \approx 92 , 96 m / s .92 , 96$.
KHOANG ĐỔ BỘ TÀU VŨ TRỤ DÙ LƯỢN
để xem lời giải của câu hỏi này
Câu hỏi cùng chủ đề
Chưa có câu hỏi